D
Dicread
HomeDictionaryCcheese

cheese

phô mai / cười tươi

/t͡ʃiz/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cheesesQuá khứ: cheesedPhân từ 2: cheesedV-ing: cheesing

cheese chyếu được biết đến là mt loi thc phm làm tsa đông, nhưng trong tiếng Anh, tnày còn mang nhng sc thái ý nghĩa đặc bit tùy theo ngcnh sdng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vthc phm, cheese là mt danh tkhông đếm được khi đề cp đến cht liu chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi nói vcác loi phô mai khác nhau (ví dụ: various cheeses).

Trong ngcnh nhiếpnh, cheese được sdng như mt câu lnh hoc li yêu cu. Vic phát âm tnày buc khuôn ming người nói phi mrng sang hai bên, to ra mt ncười giả định hoc gượng go để có bcnh trông tươi tn hơn. Đây là mt thói quen văn hóa phbiến trong các nước nói tiếng Anh khi chpnh chân dung.

Phân bit và lưu ý cho người hc

Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng trong khi tiếng Vit chdùng từ "phô mai" cho thc phm, thì trong tiếng Anh, cheese có thể đóng vai trò là mt động thoc mt li cm thán trong tình hung chpnh. Đừng nhm ln vic ai đó hét lên cheese! là họ đang yêu cu đồ ăn, mà thc cht họ đang bo bn hãy cười tươi.

Sai: Dùng cheese để mô tmt ncười tnhiên, hnh phúc (trong trường hp này nên dùng smile).
Đúng: Say cheese! (Hãy cười tươi lên nào!) khi chun bbm máy chpnh.

Đặc đim ngpháp

cheese thường đóng vai trò là danh từ. Khi đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh tkhác (ví dụ: cheese cake), nó mô tthành phn chính ca đối tượng đó.

Uncountable when referring to the food substance in general ('I'd like some cheese on my burger'). Countable when referring to specific varieties or individual wheels of the product ('The shop sells over fifty different French cheeses').

Ý nghĩa

Danh từphô mai

Một loại thực phẩm được làm từ sữa đông ép

She added some grated cheese to the pasta.

Cô ấy đã thêm một ít phô mai bào vào món mì Ý.

Ngoại động từcười tươi

Cười rộng và gượng gạo để chụp ảnh

The photographer told the children to cheese for the camera.

Nhiếp ảnh gia bảo những đứa trẻ hãy cười tươi trước ống kính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error