archaea
cổ khuẩn
Danh từ
Số nhiều: archaea
Ý nghĩa
Danh từcổ khuẩn
Các vi sinh vật đơn bào thuộc nhóm nhân sơ, có đặc điểm di truyền và hóa sinh khác biệt với vi khuẩn, thường được tìm thấy trong các môi trường khắc nghiệt
"Scientists study archaea to understand the early evolution of life on Earth."
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra một loài cổ khuẩn mới sống trong các miệng phun thủy nhiệt ở đại dương sâu.