D
Dicread
HomeDictionaryUunicellular

unicellular

đơn bào
Tính từ

unicellular là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để mô tcác sinh vt có cu to cơ thchgm mt tế bào duy nht. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "đơn bào". Đim mu cht ca unicellular là tế bào đơn lẻ đó phi đảm nhim toàn bcác chc năng sinh tn như trao đổi cht, vn động và sinh sn, thay vì chia snhim vcho các tế bào chuyên hóa khác nhau như ở sinh vt đa bào.

Phân bit vi các thut ngtương đương

Người hc cn phân bit rõ unicellular vi multicellulara bào). Trong khi unicellular chmt thc thể đơn nht, thì multicellular mô tcác sinh vt phc tp hơn, nơi nhiu tế bào phi hp vi nhau để to thành mô và cơ quan. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia "tế bào đơn" (mt tế bào đơn ltrong mt cơ thln) và "sinh vt đơn bào" (ccơ thchlà mt tế bào).

Đúng: unicellular organism (sinh vt đơn bào) - ví dnhư vi khun hoc amip.
Sai: Dùng unicellular để mô tmt tế bào da ca con người, vì con người là sinh vt đa bào.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, giáo trình sinh hc hoc báo cáo y khoa. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng cm từ "đơn bào" để đảm bo tính chuyên môn. Tránh dch mt cách quá thô sơ là "mt tế bào" vì điu này làm mt đi tính cht phân loi sinh hc ca từ.

Ví dụ: Bacteria are unicellular organisms nên được dch là "Vi khun là nhng sinh vt đơn bào" thay vì "Vi khun là nhng sinh vt mt tế bào".

Vmt ngpháp, unicellular đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ, thường đứng trước danh tnhư organism (sinh vt) hoc life form (hình thái ssng).

Ý nghĩa

Tính từđơn bào

Bao gồm một tế bào duy nhất thực hiện tất cả các chức năng cần thiết của sự sống

The amoeba is a classic example of a unicellular organism.

Amip là một ví dụ điển hình về sinh vật đơn bào.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error