D
Dicread
HomeDictionaryAapical

apical

đỉnh
Tính từ

apical là mt thut ngchuyên ngành, chyếu được sdng trong lĩnh vc sinh hc, gii phu hc và thc vt hc để chnhng gì liên quan đến phn đỉnh hoc chóp ca mt cơ quan hoc cu trúc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đỉnh" hoc "ở đỉnh".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim mu cht ca apical là xác định vtrí chính xác ti đim cao nht hoc đim cui cùng ca mt trc tăng trưởng. Trong thc vt hc, nó thường xut hin trong cm tapical meristem (mô phân sinh đỉnh), mô tvùng tế bào phân chia tích cc nm ở đầu rhoc ngn thân, giúp cây phát trin vchiu dài. Nếu bn sdng ttop (đỉnh/trên cùng), đó là mt tthông dng chvtrí vt lý đơn thun, trong khi apical mang tính kthut và mô tchc năng sinh hc hoc cu trúc gii phu.

Mt ví dụ đin hình vskhác bit:
Khi nói về đỉnh ca mt tòa nhà, ta dùng top.
Khi nói vvùng tăng trưởngngn cây, ta phi dùng apical.

Lưu ý vthut ngtương đương

Người hc cn phân bit apical vi các tkhác cũng có nghĩa là "đỉnh" nhưng mang sc thái khác nhau:
apical đối lp vi basal (ở đáy/phn gc). Đây là cp từ đối lp phbiến trong mô tgii phu.
apical khác vi summit (đỉnh núi) hay apexim cao nht). Trong khi apex là danh tchchính cái đỉnh, thì apical là tính tmô tả đặc đim hoc vtrí liên quan đến cái đỉnh đó.

Đặc đim ngpháp

apical đóng vai trò là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định vtrí gii phu. Ví dụ: apical dominanceu thế ngn) hoc apical bud (chi đỉnh).

Ý nghĩa

Tính từđỉnh

Liên quan đến, nằm ở, hoặc tạo thành đỉnh hoặc chóp của một cấu trúc

The apical meristem is the region of a plant where growth occurs.

mô phân sinh đỉnh là vùng của thực vật nơi diễn ra sự tăng trưởng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error