D
Dicread
HomeDictionarySserology

serology

huyết thanh học
Danh từ

serology là mt thut ngchuyên ngành y sinh, dùng để chvic phân tích huyết thanh (phn cht lng ca máu sau khi loi bcác tế bào máu) nhm tìm kiếm các kháng thhoc kháng nguyên. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "huyết thanh hc". Đim mu cht ca serology là tp trung vào phnng min dch ca cơ thể đối vi mt tác nhân gây bnh, thay vì tìm kiếm trc tiếp mm bnh (như vi khun hay vi-rút) trong mu bnh phm.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ serology vi hematology (huyết hc). Trong khi hematology nghiên cu vtoàn bmáu và các bnh lý liên quan đến tế bào máu (như hng cu, bch cu, tiu cu), thì serology chtp trung vào thành phn huyết thanh và các protein min dch.

Ví dụ: Nếu bn xét nghim để kim tra slượng bch cu, đó là hematology. Nếu bn xét nghim để xem cơ thể đã to ra kháng thchng li vi-rút COVID-19 hay chưa, đó là serology.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong thc tế lâm sàng, serology thường xut hin trong các cm tnhư serological test (xét nghim huyết thanh hc) hoc serological profile (hsơ huyết thanh). Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng từ "huyết thanh hc" để duy trì tính chuyên nghip và chính xác vmt khoa hc.

Đúng: "Kết quxét nghim huyết thanh hc cho thy bnh nhân có kháng thể."
Sai: "Kết quxét nghim máu cho thy bnh nhân có kháng thể." (Cách nói này quá chung chung và không làm ni bt được bn cht ca serology).

Vmt ngpháp, serology là mt danh tkhông đếm được khi nói vngành khoa hc hoc phương pháp nghiên cu.

Ý nghĩa

Danh từhuyết thanh học

Ngành nghiên cứu khoa học về huyết thanh trong máu và các chất lỏng khác trong cơ thể, đặc biệt tập trung vào việc xác định các kháng thể và kháng nguyên

The clinic specializes in serology to detect viral infections.

Phòng khám chuyên về huyết thanh học để phát hiện các bệnh nhiễm trùng do vi-rút.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error