D
Dicread
HomeDictionaryAanaphylaxis

anaphylaxis

sốc phản vệ
Danh từ

anaphylaxis là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtình trng sc phn vệ. Đây không đơn thun là mt phnng dị ứng thông thường (như ht hơi hay nga nhẹ) mà là mt cp cu y tế khn cp. Đim mu cht ca anaphylaxis là tính cht hthng, nghĩa là nó ảnh hưởng đến toàn bcơ ththay vì chmt vùng da hoc mt cơ quan đơn lẻ, dn đến nhng biến chng nguy him như tt huyết áp và co tht đường thở.

Phân bit vi các phnng dị ứng khác

Người hc cn phân bit rõ gia allergy (dị ứng) và anaphylaxis (sc phn vệ). Trong khi allergy là mt thut ngrng bao quát mi phnng min dch quá mc đối vi mt cht, thì anaphylaxis là mc độ nghiêm trng nht ca dị ứng.

allergy: Có thchlà phát ban nhhoc smũi.
anaphylaxis: Gây khó thnghiêm trng, sưng hng và có thdn đến hôn mê nếu không được điu trbng epinephrine ngay lp tc.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong giao tiếp thông thường, người bn ngcó thdùng cm tanaphylactic shock để nhn mnh trng thái sc (tt huyết áp), trong khi anaphylaxis mô ttoàn bquá trình phnng dị ứng nghiêm trng. Đối vi người Vit, chai thường được dch chung là "sc phn vệ", nhưng trong văn bn y khoa tiếng Anh, anaphylaxis mang tính bao quát hơn vmt sinh lý hc.

Đúng: The patient suffered from anaphylaxis after the bee sting. (Bnh nhân bsc phn vsau khi bong đốt.)
Sai: Sdng anaphylaxis để mô tmt vết nga nhtrên da do chm vào cây tm ma.

Đặc đim ngpháp

anaphylaxis là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt ln xy ra tình trng này, người ta thường dùng các cm tnhư an episode of anaphylaxis hoc a case of anaphylaxis.

Ý nghĩa

Danh từsốc phản vệ

Một phản ứng dị ứng hệ thống nghiêm trọng, có khả năng gây nguy hiểm đến tính mạng, xảy ra nhanh chóng sau khi tiếp xúc với chất gây dị ứng, đặc trưng bởi sự sụt giảm huyết áp đột ngột và thu hẹp đường hô hấp

The patient was rushed to the emergency room after experiencing anaphylaxis from a bee sting.

Bệnh nhân được đưa cấp cứu đến phòng cấp cứu sau khi bị sốc phản vệ do ong đốt.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error