D
Dicread
HomeDictionaryPpolysaccharide

polysaccharide

đa đường
Danh từ
Số nhiều: polysaccharides

Đặc đim và Bn cht polysaccharide là mt thut ngchuyên ngành hóa sinh dùng để chcác carbohydrate phc hp. Vmt cu trúc, đây là nhng chui dài gm nhiu đơn vị đường đơn (monosaccharide) liên kết vi nhau. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đa đường" hoc ginguyên thut ngquc tế là "polysaccharide". Đim mu cht khi sdng tnày là phân bit gia hai chc năng chính ca nó trong tnhiên: lưu trnăng lượng và to cu trúc. Ví dụ, tinh bt (starch) và glycogen là nhng polysaccharide dùng để dtrnăng lượng, trong khi cellulose và chitin li đóng vai trò xây dng nên thành tế bào hoc vgiáp xác. Phân bit vi các loi đường khác Người hc cn phân bit rõ polysaccharide vi monosaccharide (đường đơn như glucose) và disaccharide (đường đôi như sucrose). Trong khi các loi đường đơn và đôi thường có vngt và dhòa tan trong nước, các polysaccharide thường không có vngt và khó hòa tan hơn do kích thước phân tkhng lồ. Sai: Gi đường kính là mt polysaccharide (vì đường kính là disaccharide). ✅ Đúng: Gi cellulose trong glà mt polysaccharide cu trúc. Lưu ý vthut ng Trong các văn bn khoa hc tiếng Vit, bn sthy sluân phiên giaa đường" và "polysaccharide". Tuy nhiên, trong môi trường hc thut hin đại hoc các bài báo nghiên cu, vic sdng trc tiếp tpolysaccharide phbiến hơn vì tính chính xác và thng nht quc tế.

Ý nghĩa

Danh từđa đường

Một loại carbohydrate phức hợp bao gồm các chuỗi dài các đơn vị monosaccharide liên kết với nhau bằng các liên kết glycosidic

"Starch and cellulose are common examples of a polysaccharide."

Tinh bột và cellulose là những ví dụ phổ biến về đa đường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error