D
Dicread
HomeDictionaryAallergen

allergen

dị nguyên
Danh từ
Số nhiều: allergens

allergen là mt thut ngchuyên môn trong y khoa và sinh hc, dùng để chbt kcht nào có khnăng kích thích hthng min dch gây ra phnng dị ứng. Đim mu cht cn lưu ý là mt allergen thường hoàn toàn vô hi đối vi đa smi người (ví dnhư phn hoa, bi nhà hoc mt sloi thc phm), nhưng li trthành "kthù" đối vi nhng cá nhân có cơ địa nhy cm.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln allergen vi allergy. Trong khi allergen (dnguyên) là tác nhân gây ra phnng (nguyên nhân), thì allergy (dị ứng) là tình trng bnh lý hoc phnng ca cơ thể đối vi tác nhân đó (kết quả).

Sai: I have a peanut allergen. (Tôi có mt dnguyên lc - Câu này sai vì người nói mun nói vtình trng bnh lý).
✅ Đúng: I have a peanut allergy. (Tôi bdị ứng lc).
✅ Đúng: Peanuts are a common allergen. (Lc là mt dnguyên phbiến).

Ngoài ra, cn phân bit allergen vi toxin (độc tố). Mt toxin gây hi cho tt cmi người vì bn cht độc hi ca nó, trong khi allergen chgây hi cho nhng người có hmin dch phnng quá mc.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các văn bn y tế, nhãn thành phn thc phm hoc trong các cuc hi thoi vi bác sĩ. Khi sdng, allergen thường đi kèm vi các tính tnhư common (phbiến), potential (tim tàng) hoc environmental (môi trường).

Vmt ngpháp, allergen là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhiu loi cht gây dị ứng khác nhau, hãy sdng dng snhiu allergens.

Ý nghĩa

Danh từdị nguyên

Một chất thường vô hại nhưng gây ra phản ứng dị ứng ở một cá nhân nhạy cảm

The doctor identified pollen as the primary allergen causing the patient's sneezing.

Bác sĩ xác định phấn hoa là dị nguyên chính gây ra tình trạng hắt hơi của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error