D
Dicread
HomeDictionaryAalveolar

alveolar

thuộc ổ răng / lợi
Tính từ

alveolar là mt thut ngchuyên môn được sdng trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: nha khoa/gii phu hc và ngôn nghc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để không nhm ln gia cu trúc xương hàm và cách phát âm ca mt ngôn ngữ.

Sc thái trong nha khoa và gii phu

Trong y khoa, alveolar dùng để mô tnhng gì liên quan đến xươngrăng (phn xương hàm bao quanh chân răng). Khi gp tnày trong các báo cáo y tế hoc tài liu nha khoa, nó thường đi kèm vi các tnhư alveolar bone (xươngrăng) hoc alveolar process (mmrăng). Ví dụ, khi nói vmt ca phu thut nhrăng, bác sĩ có thể đề cp đến vic bo tn alveolar ridge (gờ ổ răng) để đảm bo thm mvà chc năng cho vic trng răng gisau này.

Sc thái trong ngôn nghc

Trong ngữ âm hc, alveolar mô tmt vtrí phát âm cthể, gi là âm li. Đây là nhng âm được to ra khi đầu lưỡi chm hoc tiến gn đến phn li phía sau răng ca hàm trên. Đối vi người Vit, vic phân bit các âm li trong tiếng Anh là rt quan trng vì chúng có skhác bit tinh tế vlung hơi và độ rung.

alveolar plosives: các âm tc li như t và d.
alveolar fricatives: các âm xát li như s và z.
alveolar nasal: âm mũi li như n.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia âm li alveolar vi âm vòm palatal. Trong khi âm li tp trungphn gngay sau răng, thì âm vòm li din ra sâu hơn vphía vòm ming cng. Vic phát âm sai vtrí này có thkhiến người nghe nhm ln gia các tcó âm gn ging nhau.

Lưu ý vthut ng

Vì đây là mt tính tchuyên môn, alveolar không được sdng trong giao tiếp thông thường hàng ngày. Thay vì nói "tôi bị đauvùng alveolar", mt người bình thường snói "tôi bị đau nướu" hocau xương hàm". Hãy chsdng tnày trong các văn bn hc thut, y tế hoc khi phân tích ngôn ngữ.

Ý nghĩa

Tính từthuộc ổ răng

Liên quan đến các hốc của xương hàm nơi giữ răng

The dentist examined the alveolar bone for signs of infection.

Nha sĩ đã kiểm tra xương ổ răng để tìm dấu hiệu nhiễm trùng.

Tính từlợi

Được tạo ra khi lưỡi chạm hoặc tiếp cận gờ phía sau các răng cửa hàm trên

The letter t is an alveolar consonant in English.

Chữ `t` là một phụ âm lợi trong tiếng Anh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error