D
Dicread
HomeDictionaryGglottal

glottal

thuộc thanh môn
Tính từ

glottal là mt thut ngchuyên ngành trong ngữ âm hc, dùng để mô tcác âm thanh được to ra bng cách đóng và mthanh môn (khe hgia hai dây thanh âm trong thanh qun). Đối vi người hc tiếng Vit, khái nim này có thgây nhm ln vì tiếng Vit không có âm tc thanh môn như mt âm vriêng bit, nhưng li có các thanh điunh hưởng đến cao độ và cách phát âm ti thanh qun.

Sc thái và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, glottal thường xut hin nht trong cm tglottal stopm tc thanh môn). Đây là hin tượng lung hơi bchn hoàn toàn ti thanh môn ri được gii phóng đột ngt. Mt ví dụ đin hình là cách phát âm cht trong tbutton hoc watermt sphương ngnhư tiếng Anh Anh (Cockney) hoc tiếng Anh Mhin đại, nơi âm t không được phát ra rõ ràng mà thay bng mt khong ngt ngn trong chng.

Cn phân bit glottal vi các thut ngmô tvtrí phát âm khác như dental (răng), alveolar (li) hoc velar (ngc mm). Trong khi các âm khác sdng lưỡi hoc môi để điu hướng lung hơi, âm glottal tác động trc tiếp ti đim sâu nht ca đường dn hơi trong chng.

Lưu ý cho người Vit

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là cgng phát âm mi cht mt cách rõ ràng và sc nét. Tuy nhiên, trong giao tiếp tnhiên ca người bn ngữ, nhiu âm t thc cht là glottal stop. Vic nhn din được đặc đim glottal sgiúp người hc ci thin khnăng nghe hiu và nói tnhiên hơn.

Phát âm quá rõ cht trong mountain thành /maʊntɪn/ (nghe cng nhc).
Sdng âm tc thanh môn trong mountain thành /maʊntən/ vi mt khong ngt nhti chng (nghe tnhiên hơn trong nhiu ngcnh).

Đặc đim ngpháp

glottal đóng vai trò là mt tính tdùng để bnghĩa cho các danh tliên quan đến âm thanh hoc gii phu hc. Nó không có dng so sánh và thường đi kèm vi các danh tchuyên môn như stop, fricative hoc opening.

Ý nghĩa

Tính từthuộc thanh môn

Liên quan đến thanh môn, bộ phận của thanh quản bao gồm các dây thanh âm và khe hở giữa chúng

The glottal stop is common in many English dialects.

Âm tắc thanh môn phổ biến trong nhiều phương ngữ tiếng Anh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error