D
Dicread
HomeDictionaryBbilabial

bilabial

hai môi
Tính từ

bilabial là mt thut ngchuyên ngành trong ngữ âm hc, dùng để mô tcách phát âm mà chai môi (môi trên và môi dưới) chm vào nhau để to ra scn trlung khí. Trong tiếng Vit, khái nim này tươngng vi các âm "hai môi".

Sc thái và ngcnh sdng

Tnày mang tính kthut cao và chyếu được sdng trong các văn bn nghiên cu ngôn ngữ, giáo trình phát âm hoc phân tích ngữ âm. Nó không được dùng trong giao tiếp thông thường hàng ngày. Khi sdng bilabial, người nói đang tp trung vào cơ chế vt lý ca cơ quan phát âm thay vì âm thanh nghe được.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là phân bit gia bilabial (hai môi) và labiodental (môi-răng). Trong khi bilabial yêu cu hai môi chm nhau (như âm p, b, m), thì labiodental yêu cu môi dưới chm vào răng ca hàm trên (như âm f, v). Vic nhm ln hai khái nim này có thdn đến sai sót trong vic mô tchính xác cách phát âm ca mt ngôn ngữ.

Ví dminh ha và lưu ý thc hành

Đúng: The sound /p/ is a voiceless bilabial plosivem /p/ là mt phụ âm tc hai môi vô thanh).
Sai: Sdng bilabial để mô tả âm f vì âm f là âm môi-răng, không phi âm hai môi.

Vmt ngpháp, bilabial đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho các danh tnhư consonant (phụ âm), stopm tc) hoc soundm). Nó không có dng snhiu hay biến đổi hình thái phc tp.

Ý nghĩa

Tính từhai môi

Được tạo ra bằng cách sử dụng cả hai môi

The sound b is a voiced bilabial stop.

Âm `b` là một phụ âm tắc hai môi hữu thanh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error