D
Dicread
HomeDictionaryRrespiratory

respiratory

hô hấp
Tính từ

respiratory là mt thut ngchuyên môn dùng để mô ttt cnhng gì liên quan đến hthng hô hp, bao gm phi, khí qun và các quá trình trao đổi khí. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hô hp". Đim cn lưu ý là respiratory đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ, to nên các cm tcố định trong y khoa và sinh hc.

Skhác bit vngcnh sdng

Người hc cn phân bit rõ gia respiratory (tính từ) và respiration (danh từ). Trong khi respiratory dùng để chỉ đặc đim hoc vtrí (ví dụ: respiratory system - hhô hp), thì respiration li chhành động hoc quá trình sinh lý ca vic hít thở. Mt sai lm phbiến là sdng nhm hai tnày khi mun mô tmt căn bnh; chúng ta phi dùng respiratory infection (nhim trùng đường hô hp) chkhông dùng respiration infection.

Ngoài ra, cn phân bit respiratory vi pulmonary. Mc dù chai đều liên quan đến vic thở, nhưng pulmonary tp trung cthvào phi, trong khi respiratory bao quát toàn bộ đường dn khí tmũi đến phi.

Đúng: respiratory tract (đường hô hp - bao gm cmũi, hng và phi)
Đúng: pulmonary edema (phù phi - chxy ra ti phi)

Lưu ý vkết hp t

Trong tiếng Anh y khoa, respiratory thường đi kèm vi các danh tnhư failure (suy hô hp), distress (khó thở/suy hô hp cp), hoc arrest (ngng hô hp). Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng các thut ngy tế tươngng để giữ độ chính xác chuyên môn.

respiratory failure: suy hô hp
respiratory rate: nhp hô hp
upper respiratory infection: nhim trùng đường hô hp trên

Ý nghĩa

Tính từhô hấp

Liên quan đến các cơ quan và quá trình dùng để hít thở

The patient suffered from a respiratory infection.

Bệnh nhân bị nhiễm trùng đường hô hấp.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error