D
Dicread
HomeDictionaryRrespiratory

respiratory

thuộc hô hấp, liên quan đến hô hấp
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang tính chuyên môn và lâm sàng, chyếu được sdng trong các bi cnh y khoa, sinh hc hoc khoa hc. Tnày có sc thái mô ttrung lp và hiếm khi xut hin trong các cuc hi thoi thông thường, trkhi đề cp đến mt tình trng sc khe cthhoc mt thiết by tế. Trong khi nhng tnhư breathing thường được dùng phbiến trong đời sng hàng ngày, thì respiratory li chỉ định toàn bhthng sinh lý. Tnày gi lên hìnhnh vphi, phế qun và quá trình trao đổi khí cơ hc gia cơ thvi môi trường xung quanh.

Ý nghĩa

Tính từthuộc hô hấp
[something]

Liên quan đến các cơ quan và quá trình dùng để hít thở

"The patient suffered from a respiratory infection."

Bệnh nhân bị nhiễm trùng đường hô hấp.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error