D
Dicread
HomeDictionaryPpneumonia

pneumonia

viêm phổi
[C/U] Cả hai

pneumonia là mt thut ngy khoa dùng để chtình trng viêm phi. Trong tiếng Anh, tnày được sdng phbiến ctrong văn phong chuyên môn y tế ln trong giao tiếp hng ngày khi nói vbnh lý. Người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vcăn bnh nói chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp mc bnh cthhoc các loi viêm phi khác nhau.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia pneumonia (viêm phi) và bronchitis (viêm phế qun). Mc dù chai đều gây ra triu chng ho và khó thở, nhưng pneumonia tp trung vào snhim trùngcác phế nang (túi khí nhtrong phi), trong khi bronchitis là tình trng viêm ca cácng phế qun dn khí vào phi.

I have bronchitis in my alveoli. (Sai, vì viêm phế qun không xy raphế nang)
The patient was diagnosed with bacterial pneumonia. (Đúng, bnh nhân được chn đoán bviêm phi do vi khun)

Lưu ý vphát âm và chính t

Đối vi người Vit, đim khó nht ca tnày là chp ở đầu tlà âm câm (silent p). Bn không phát âm âm p, mà bt đầu đọc từ âm n (/njuːˈmoʊniə/). Vic phát âm sai âm này là li rt thường gp đối vi người mi hc tiếng Anh.

Ngoài ra, cn phân bit pneumonia vi pneumonic (thuc vviêm phi). pneumonic là mt tính tdùng để mô tcác đặc đim hoc triu chng liên quan đến căn bnh này, ví dnhư trong cm tpneumonic plague (dch hch thphi).

Countable when referring to specific types or cases of the disease (e.g., different types of pneumonia). Uncountable when referring to the disease as a general medical phenomenon.

Ý nghĩa

Danh từviêm phổi

Một tình trạng viêm ở phổi, ảnh hưởng chủ yếu đến các phế nang, thường do nhiễm vi khuẩn, virus hoặc các vi sinh vật khác gây ra

The patient was admitted to the hospital for several days to be treated for bacterial pneumonia.

Bệnh nhân đã được nhập viện trong vài ngày để điều trị viêm phổi do vi khuẩn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error