D
Dicread
HomeDictionaryFfricative

fricative

âm xát
[C] Đếm được
Số nhiều: fricatives

Thut ngnày thuc lĩnh vc chuyên sâu vngôn nghc và ngữ âm hc. Nó mô tmt cơ chế vn động cthca ming và hng, khi lung không khí không bchn hoàn toàn mà bị ép qua mt khe hp, to ra tiếng ma sát có thnghe thy được. Tnày mang sc thái kthut và chuyên môn, được các nhà ngôn nghc dùng để phân loi âm thanh da trên cách phát âm. Trong khi âm tc to ra sgii phóng lung hơi đột ngt, thì âm xát li đặc trưng bi mt lung hơi kéo dài liên tc. Điu này to ra cm giác âm thanh ging như tiếng rít hoc tiếng rè đều đặn, giúp phân bit rõ rt vi nhng âm bt như chp hoc b.

Used to count individual speech sounds within a language, such as identifying the three different fricatives in a specific word.

Ý nghĩa

Danh từâm xát

Một phụ âm được tạo ra bằng cách đẩy luồng không khí đi qua một khe hẹp trong khoang miệng, tạo ra âm thanh rít

"The letter s is a classic example of a voiceless fricative."

Chữ cái `s` là một ví dụ điển hình về âm xát không hữu thanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error