D
Dicread
HomeDictionaryRretroflex

retroflex

quặt lưỡi / uốn ngược
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: retroflexedPhân từ 2: retroflexedV-ing: retroflexing

retroflex mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng: ngôn nghc và gii phu hc. Trong ngôn nghc, tnày mô tmt cơ chế phát âm đặc thù khi đầu lưỡi un ngược lên phía trên để chm hoc tiến gn đến vòm cng ca ming. Đối vi người Vit, âm này khá xa lvì tiếng Vit không có các phụ âm qut lưỡi, điu này ddn đến vic người hc tiếng Anh hoc các ngôn ngnhư tiếng Hindi, tiếng Sanskrit gp khó khăn trong vic phát âm chính xác.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc ngôn nghc, retroflex được dùng như mt thut ngkthut để chcác âm "qut lưỡi". Ví dụ, khi mô tả đặc đim âm vca mt ngôn ngữ, ta nói retroflex consonants (các phụ âm qut lưỡi). Snhm ln thường xy ra khi người hc đánh đồng âm qut lưỡi vi âm un lưỡi thông thường trong tiếng Vit, nhưng thc tế retroflex yêu cu vtrí lưỡi cao hơn và un ngược sâu hơn vphía vòm ming.

Trong ngcnh vt lý hoc y sinh, retroflex li mang nghĩa là "un ngược". Điu này mô tmt chuyn động cơ hc nơi mt bphn cơ thhoc mt thiết bbun cong ngược ra phía sau. Ví dụ, trong ni soi, retroflexion là kthut un ngượcng ni soi để quan sát nhng vùng khut phía sau.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng retroflex để mô tbt khành động un cong nào. Cn phân bit rõ:

retroflex: Un ngược ra sau hoc qut lên trên (hướng vphía vòm ming/lưng).
flex: Chỉ đơn thun là un cong hoc gp li.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng (Ngôn nghc): The sound is a retroflex stopm này là mt âm tc qut lưỡi).
Đúng (Gii phu): The spine was retroflexed (Ct sng bun ngược).
Sai: Sdng retroflex để nói vvic gp cánh tay (trong trường hp này phi dùng flex).

Ý nghĩa

Tính từquặt lưỡi

Một âm thanh lời nói được tạo ra bằng cách uốn lưỡi ngược ra sau để chạm hoặc tiếp cận vòm cứng

The Hindi language features several retroflex consonants.

Tiếng Hindi có một vài phụ âm quặt lưỡi.

Ngoại động từuốn ngược
[~ someone][~ something]

Uốn cong hoặc cuộn ngược ra phía sau

The gymnast had to retroflex her spine to achieve the pose.

Vận động viên thể dục dụng cụ phải uốn ngược cột sống để đạt được tư thế đó.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error