D
Dicread
HomeDictionaryEemphysema

emphysema

khí phế thũng
[U] Không đếm được

emphysema là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chbnh khí phế thũng, mt dng ca bnh phi tc nghn mãn tính. Đim mu cht vmt ngnghĩa là tnày mô tsphá hy các phế nang (túi khí) trong phi, khiến phi mt đi độ đàn hi và gây khó khăn trong vic đẩy không khí ra ngoài. Khi dch sang tiếng Vit, cn sdng chính xác thut ngữ "khí phế thũng" để đảm bo tính chuyên môn, tránh dùng các tchung chung như "bnh phi" hay "khó thở".

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ emphysema vi asthma (hen suyn) và bronchitis (viêm phế qun), vì cba đều gây ra triu chng khó thnhưng cơ chế bnh lý hoàn toàn khác nhau:

emphysema: Tp trung vào stn thương cu trúc túi khí (phế nang).
asthma: Liên quan đến sco tht và viêm đường dn khí, thường mang tính cht kch phát.
bronchitis: Tp trung vào tình trng viêm và tiết dch trong cácng phế qun.

Trong thc tế lâm sàng, emphysema thường xut hin cùng vi chronic bronchitis để to thành hi chng COPD (bnh phi tc nghn mãn tính). Do đó, khi gp cm temphysema trong văn bn y khoa, hãy lưu ý xem nó đang được dùng như mt chn đoán độc lp hay là mt phn ca COPD.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Vì đây là mt danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh y khoa, bn không nên thêm mo từ "a" hoc dùng dng snhiu trkhi đang đề cp đến các loi khí phế thũng khác nhau (ví dụ: centrilobular emphysema và panacinar emphysema).

Đúng: The patient has emphysema. (Bnh nhân bkhí phế thũng.)
Sai: The patient has an emphysema.

Khi mô ttriu chng đi kèm, thường sdng các động tnhư develop (phát trin/mc phi) hoc suffer from (chu đựng/bbnh). Ví dụ: Long-term smoking can lead to the development of emphysema. (Hút thuc lâu năm có thdn đến sphát trin ca bnh khí phế thũng.)

The term refers to a medical condition or a state of tissue degradation that cannot be counted as individual units.

Ý nghĩa

Danh từkhí phế thũng

Một tình trạng phổi mãn tính trong đó các túi khí bị tổn thương, gây ra hiện tượng khó thở

The patient was diagnosed with emphysema after years of heavy smoking.

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh khí phế thũng sau nhiều năm hút thuốc nặng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error