D
Dicread
HomeDictionaryDdental

dental

thuộc về răng、nha khoa
Tính từ

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng và chuyên nghip, thường gi nhớ đến môi trường vô trùng ca phòng khám hoc chuyên môn sâu ca các bác sĩ. Đây là thut ngtiêu chun được sdng trong thanh toán y tế, bo him và qun try tế để phân loi các dch vchăm sóc sc khe răng ming. Mc dù dùng để mô tnhng chiếc răng vmt vt lý, nhưng tdental thường gây ra cm giác lo lng hoc khó chu cho nhiu người vì nó gn lin vi hìnhnh máy khoan, kim tiêm và phu thut. Trong giao tiếp thông thường, tnày hiếm khi được dùng để mô thành động nhai, mà thay vào đó là để chvic chăm sóc răng ming mt cách hthng.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về răng
[something]

Liên quan đến răng hoặc việc điều trị răng

"The patient has a dental appointment at noon."

Bệnh nhân có một cuộc hẹn khám răng vào buổi trưa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error