D
Dicread
HomeDictionaryDdental

dental

nha khoa
Tính từ

dental là mt tính tchuyên dng dùng để mô tbt cứ điu gì liên quan đến răng hoc vic chăm sóc, điu trrăng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nha khoa", nhưng cn lưu ý rng dental đóng vai trò là tính tbnghĩa cho mt danh tkhác, trong khi "nha khoa" trong tiếng Vit có thể đóng vai trò là mt danh tchngành hc hoc phòng khám.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi sdng dental, người nói thường ám chỉ đến các khía cnh kthut, y tế hoc vsinh ca răng. Nó mang sc thái chuyên nghip và chính xác hơn so vi ttooth (răng). Ví dụ, thay vì nói "tooth doctor", người ta sdùng dental surgeon hoc dentist để chbác sĩ nha khoa.

dental hygiene: vsinh nha khoa (vic làm sch răng chuyên sâu)
dental insurance: bo him nha khoa
dental appointment: cuc hn nha khoa

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia dental (tính từ) và dentistry (danh từ). dentistry chngành nha khoa hoc khoa hc điu trrăng, trong khi dental mô tả đặc tính ca đối tượng. Ví dụ, bn không thnói "I study dental", mà phi nói "I study dentistry".

Lưu ý vcách kết hp t

Trong tiếng Anh, dental thường xut hin trong các cm tcố định liên quan đến y tế. Người hc nên chú ý không dùng tooth mt cách tùy tin khi mun din đạt các khái nim mang tính hthng hoc chuyên môn.

tooth care $\rightarrow$ ✅ dental care (chăm sóc nha khoa)
tooth clinic $\rightarrow$ ✅ dental clinic (phòng khám nha khoa)

Vmt ngpháp, dental là mt tính tkhông thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu, bt knó bnghĩa cho mt chiếc răng hay toàn bhàm răng.

Ý nghĩa

Tính từnha khoa

Liên quan đến răng hoặc việc điều trị răng

The patient has a dental appointment at noon.

Bệnh nhân có một cuộc hẹn nha khoa vào buổi trưa.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error