D
Dicread
HomeDictionaryDdiffuseness

diffuseness

sự khuếch tán / sự dài dòng
Danh từ

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: vt lý/kthut và ngôn ngữ/giao tiếp. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai khía cnh này.

Sc thái trong vt lý và kthut

Trong bi cnh khoa hc, diffuseness mô ttrng thái vt cht hoc năng lượng không tp trung ti mt đim mà tri rng ra xung quanh. Nó thường gi lên cm giác vsnhnhàng, không gt và bao phủ. Ví dụ, khi nói về ánh sáng, diffuseness to ra stương phn thp, làm mcác đường nét sc so.

Ví dụ: The diffuseness of the light (Skhuếch tán ca ánh sáng).

Sc thái trong ngôn ngvà giao tiếp

Khi dùng để mô tvăn phong hoc cách nói chuyn, diffuseness mang nghĩa tiêu cc, chsrườm rà, thiếu súc tích. Đây là mt li phbiến trong viết lách khi người viết dùng quá nhiu tngkhông cn thiết để din đạt mt ý tưởng đơn gin, khiến thông đip trnên mnht và khó nm bt.

Ví dụ: The diffuseness of the report (Sdài dòng ca bn báo cáo).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit diffuseness vi verbosity. Trong khi verbosity nhn mnh vào vic sdng quá nhiu từ (slượng), thì diffuseness nhn mnh vào sthiếu tp trung, lan man và thiếu cu trúc cht chtrong cách trình bày (cht lượng/hình thc).

verbosity: Tp trung vào vic "nói nhiu".
diffuseness: Tp trung vào vic "viết lan man".

Ý nghĩa

Danh từsự khuếch tán

Đặc tính bị trải rộng trên một diện tích lớn hoặc không tập trung tại một điểm

The diffuseness of the light in the room created a soft glow.

Sự khuếch tán của ánh sáng trong phòng tạo ra một vầng sáng mềm mại.

Danh từsự dài dòng

Đặc tính dùng quá nhiều từ, rườm rà hoặc thiếu sự súc tích trong lời nói hoặc văn viết

The editor criticized the diffuseness of the author's prose, urging him to be more direct.

Biên tập viên đã phê bình sự dài dòng trong văn phong của tác giả, thúc giục ông viết trực tiếp hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error