D
Dicread
HomeDictionaryPpithy

pithy

súc tích / có lõi xốp
Tính từ
So sánh hơn: pithierSo sánh nhất: pithiest

pithy mang sc thái tích cc, dùng để mô tmt cách din đạt ngn gn nhưng cha đựng sc nng, ssc so và đầy đủ ý nghĩa. Đim mu cht ca pithy không chlà sngn ngi vmt độ dài, mà là hiu qutruyn ti thông tin cc cao, khiến người nghe hoc người đọc cm thyn tượng bi ssúc tích và thông tuệ.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln pithy vi mt stkhác cũng mang nghĩa là ngn gn, nhưng sc thái sdng li rt khác nhau:

concise: Đây là ttrung tính nht, đơn gin là cung cp đủ thông tin cn thiết mà không dùng ttha. Trong khi concise tp trung vào shiu quvà rõ ràng, pithy li nhn mnh vào ssc so, hóm hnh hoc có sc tác động mnh mẽ.
terse: Tnày thường mang nghĩa tiêu cc. Mt câu trli terse thường gi cm giác cc lc, thiếu thân thin hoc thhin skhó chu ca người nói.
laconic: Mô tmt phong cách nói chuyn ít li, đôi khi đến mc gây khó hiu hoc thhin slnh lùng, đim tĩnh.

Ví dụ: Mt li khuyên pithy skhiến bn phi suy ngm vì sthông tuca nó, trong khi mt câu trli terse có thkhiến bn cm thy bxúc phm vì scc lc.

Lưu ý vnghĩa chuyên ngành

Trong bi cnh sinh hc hoc thc vt hc, pithy không mang nghĩa là súc tích mà dùng để mô tả đặc đim vt lý ca thân cây. Cthể, nó chnhng loi cây có phn lõi xp (pith) mmtrung tâm thân. Đây là mt schuyn đổi nghĩa hoàn toàn ttru tượng (ngôn ngữ) sang cthể (vt cht), vì vy người dùng cn căn cvào ngcnh để dch chính xác.

Ngcnh ngôn ngữ: a pithy remark (mt li nhn xét súc tích).
Ngcnh thc vt: a pithy stem (mt thân cây có lõi xp).

Vmt ngpháp, pithy là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho các khái nim liên quan đến li nói, văn viết hoc phong cách din đạt.

Ý nghĩa

Tính từsúc tích

Diễn đạt nhiều ý nghĩa chỉ bằng một vài từ; ngắn gọn và đầy đủ nội dung

His pithy comments always get straight to the point.

Những lời nhận xét súc tích của anh ấy luôn đi thẳng vào vấn đề.

Tính từcó lõi xốp

Chứa hoặc bao gồm lõi, mô xốp mềm ở trung tâm thân của một số loại thực vật

The botanist examined the pithy stem of the plant.

Nhà thực vật học đã kiểm tra phần thân có lõi xốp của loài cây này.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error