wide-eyed
mắt mở to / ngây thơ
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từmắt mở to
Mở to mắt, thường là kết quả của sự ngạc nhiên, sợ hãi hoặc kinh ngạc
"The child looked at the magician with a wide-eyed expression of wonder."
Đứa trẻ nhìn vị ảo thuật gia với vẻ mặt mở to mắt đầy kinh ngạc.
Tính từngây thơ
Ngây thơ, trong sáng, hoặc thiếu kinh nghiệm và sự sành sỏi
"He arrived in the big city as a wide-eyed youth, unaware of the dangers that awaited him."
Anh ấy đến thành phố lớn như một thanh niên ngây thơ, không hề biết về những thử thách phía trước.