D
Dicread
HomeDictionaryCcynical

cynical

hoài nghi / châm chọc
Tính từ
So sánh hơn: more cynicalSo sánh nhất: most cynical

cynical mô tmt thái độ thiếu nim tin vào lòng tt, schân thành hoc các giá trị đạo đức ca con người. Người có tư duy cynical thường cho rng mi hành động, dù trông có vvtha, thc cht đều được thúc đẩy bi li ích cá nhân hoc nhng động cơ ích kngm. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch là "hoài nghi" hoc "châm chc" tùy vào ngcnh, nhưng sc thái ca nó nng nhơn snghi ngthông thường; nó mang tính định kiến và thường đi kèm vi stht vng vbn cht con người.

Phân bit sc thái sdng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia cynical và skeptical. Trong khi skeptical (hoài nghi) là mt snghi ngmang tính lý trí, đòi hi bng chng trước khi tin vào mt điu gì đó (ví dụ: hoài nghi vmt lý thuyết khoa hc), thì cynical li là mt thái độ tiêu cc, mang tính phán xét vmt đạo đức.

skeptical: "Tôi hoài nghi vli ha này vì tôi chưa thy bng chng." (Cn bng chng để tin)
cynical: "Tôi không tin li ha này vì tôi biết ai cũng chlàm vì li ích riêng." (Tin rng bn cht con người là ích kỷ)

Lưu ý vngcnh và biu hin

Khi được dùng để mô tmt hành động hoc li nói, cynical thường gn lin vi sma mai hoc chế nho. Mt ncười cynical không đơn thun là ncười nht, mà là ncười thhin skhinh mit hoc không tin tưởng vào schân thành ca đối phương.

Ví dụ đúng: a cynical smile (mt ncười châm chc)
Ví dụ đúng: a cynical view of politics (mt cái nhìn hoài nghi vchính trị)

Vmt ngpháp, cynical là mt tính tmô ttính cách hoc trng thái tâm lý. Nó thường đi kèm vi các danh tnhư view, attitude, outlook hoc dùng sau các động tni như be, become, seem.

Ý nghĩa

Tính từhoài nghi

Tin rằng con người hành động thuần túy vì lợi ích cá nhân thay vì những lý do cao thượng hoặc vị tha

He has a cynical view of politicians and believes they only care about power.

Anh ấy có cái nhìn hoài nghi về các chính trị gia và tin rằng họ chỉ quan tâm đến quyền lực.

Tính từchâm chọc

Không tin vào bất kỳ lời khẳng định nào về sự chân thành hay đức hạnh, thường được thể hiện qua thái độ chế nhạo hoặc mỉa mai

Her cynical laugh suggested she did not believe a word of his apology.

Tiếng cười châm chọc của cô ấy cho thấy cô không tin một lời nào trong lời xin lỗi của anh ta.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error