worldly
/ˈwɜː(ɹ)ldli/
worldly là một từ đa nghĩa với hai sắc thái đối lập hoàn toàn, điều này dễ gây nhầm lẫn cho người học tiếng Việt nếu chỉ dịch theo nghĩa đen. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể mang hàm ý tích cực về sự trải đời hoặc hàm ý trung lập/tiêu cực về sự gắn bó với vật chất.
Ý nghĩa
Có kinh nghiệm về các phương diện của cuộc đời; tinh tế, lịch lãm hoặc am hiểu thế giới
After years of traveling through Asia and Europe, she had become a very worldly woman.
Sau nhiều năm du lịch khắp châu Á và châu Âu, cô ấy đã trở thành một người phụ nữ rất sành sỏi.
Thuộc về hoặc liên quan đến thế giới vật chất, đối lập với thế giới tâm linh hoặc tôn giáo
He decided to renounce all his worldly possessions to live as a monk in the mountains.
Anh ấy quyết định từ bỏ mọi tài sản trần tục để sống như một nhà sư trên núi.