D
Dicread
HomeDictionaryBblocking

blocking

sự chặn / sự ngăn chặn / dàn cảnh / định hình / sự quên tạm thời / gây cản trở
Danh từTính từ

blocking là mt từ đa nghĩa vi cácng dng rt khác nhau tùy theo lĩnh vc. Trong đời sng hàng ngày, nó thường mang nghĩa vt lý là schn hoc gây cn trở, ví dnhư khi mt vt cn làm tc nghn giao thông hoc mt tm rèm ngăn chn ánh sáng. Tuy nhiên, người hc cn đặc bit lưu ý các thut ngchuyên ngành để tránh nhm ln.

Sc thái trong nghthut và kthut

Trong lĩnh vc đinnh và sân khu, blocking không mang nghĩa là "chn" mà là vic dàn cnh. Đây là quá trình đạo din sp xếp vtrí đứng và di chuyn ca din viên để to ra khung hình đẹp nht và truyn ti đúng cm xúc. Nếu bn dch tnày là "chn" trong bi cnh phim trường, câu văn strnên vô nghĩa.

Trong ngành may mc, đặc bit là vi đồ len, blocking được hiu là định hình. Đây là kthut làmm và kéo giãn sn phm để đạt được kích thước chun, khác hoàn toàn vi nghĩa gây cn trthông thường.

Phân bit vi các ttương đồng

Cn phân bit blocking vi obstructing. Trong khi blocking thường nhn mnh vào kết qulà làm cho mt li đi hoc dòng chy bdng li hoàn toàn, thì obstructing thường gi cm giác gây khó khăn, làm chm tiến trình hoc cn trmt cách phin toái.

blocking the view (dùng trong ngcnh gây cn trtm nhìn mt cách vt lý)
obstructing justice (cn trcông lý - dùng trong ngcnh pháp lý, không dùng blocking)

Lưu ý vtâm lý hc

Trong tâm lý hc, blocking (squên tm thi) mô ttrng thái tâm trí đột ngt không thnhra mt thông tin vn dĩ rt quen thuc. Điu này khác vi forgetting (quên) thông thường vì blocking mang tính cht tm thi và thường xy ra do căng thng hoc cơ chế phòng vca não bộ.

Vmt ngpháp, blocking va có thể đóng vai trò là danh từ (gerund) chhành động/quá trình, va có thlà tính tmô ttrng thái bchn.

Ý nghĩa

Danh từsự chặn

Hành động gây cản trở một con đường, lối đi hoặc dòng chảy của một thứ gì đó

The blocking of the main road caused a massive traffic jam.

Việc chặn con đường chính đã gây ra một vụ tắc đường nghiêm trọng.

Danh từsự ngăn chặn

Quá trình ngăn không cho tín hiệu, ánh sáng hoặc âm thanh truyền qua một môi trường

The thick curtains provide effective blocking of the sunlight.

Những tấm rèm dày giúp ngăn chặn ánh sáng mặt trời một cách hiệu quả.

Danh từdàn cảnh

Việc sắp xếp vị trí và chuyển động chính xác của diễn viên trên sân khấu hoặc phim trường để tạo ra một bố cục hình ảnh

The director spent the entire morning working on the blocking for the final scene.

Đạo diễn đã dành cả buổi sáng để làm việc về phần dàn cảnh cho phân đoạn cuối cùng.

Danh từđịnh hình

Một kỹ thuật trong may mặc, trong đó trang phục đan hoặc móc được làm ẩm và kéo giãn theo kích thước cụ thể để cố định hình dáng

Proper blocking is essential to ensure the sweater fits the wearer correctly.

Việc định hình đúng cách là điều thiết yếu để đảm bảo chiếc áo len vừa vặn với người mặc.

Danh từsự quên tạm thời

Một cơ chế phòng vệ tâm lý khi một cá nhân vô thức quên đi hoặc kìm nén một ký ức đau buồn

The patient experienced a total blocking of the events leading up to the accident.

Bệnh nhân đã trải qua sự quên tạm thời hoàn toàn về các sự kiện dẫn đến vụ tai nạn.

Tính từgây cản trở

Gây cản trở một con đường hoặc ngăn chặn sự di chuyển hoặc tiến triển

The blocking maneuver prevented the opponent from reaching the goal.

Nghiệm pháp chặn đã ngăn đối thủ tiếp cận khung thành.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error