D
Dicread
HomeDictionaryDdig

dig

đào / đào / hiểu / thích / điều tra / hố đào / lời mỉa mai / điểm khai quật
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: dugPhân từ 2: dugV-ing: digging

dig trước hết được hiu theo nghĩa đen là hành động dùng công choc tay để đào đất. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tnày có nhng sc thái mrng rt đặc trưng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh nhm ln. Sc thái nghĩa bóng và tiếng lóng Trong giao tiếp thân mt, dig thường được dùng như mt tlóng để thhin syêu thích, thu hiu hoc tán thưởng điu gì đó. Điu này tương tnhư cách nói "thích" hoc "kết" trong tiếng Vit. Ví dụ, câu I really dig your style không có nghĩa là "đào phong cách", mà là "Tôi thc sthích phong cách ca bn". Ngoài ra, dig còn được dùng trong ngcnh điu tra hoc nghiên cu sâu. Khi bn dig into mt vn đề, điu đó có nghĩa là bn đang cgng tìm ra nhng thông tin bche giu hoc chi tiết mà người khác không ddàng thy được, tương đương vi cm từ "đi sâu vào" hoc "đào bi" thông tin trong tiếng Vit. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit dig vi excavate. Trong khi dig là tthông dng cho mi hot động đào đất hàng ngày, excavate mang tính kthut và chuyên môn hơn, thường dùng trong kho chc hoc xây dng quy mô ln. Mt đim lưu ý khác là khi dig đóng vai trò danh ttrong cm a dig at someone, nó không còn nghĩa là cái hmà là mt li ma mai, châm chc ngm. Người hc nên cn thn để không dch nhm sang nghĩa vt lý trong các ngcnh đối thoi xã hi. Đặc đim ngpháp dig là mt động tbt quy tc vi các dng: dig (nguyên thể) $\rightarrow$ dug (quá khứ) $\rightarrow$ dug (quá khphân từ).

Ý nghĩa

Ngoại động từđào
[~ something][~ for something]

Làm tơi và di chuyển đất bằng công cụ hoặc bằng tay

"He spent the afternoon digging a hole for the new tree."

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để đào một cái hố cho cái cây mới.

Nội động từđào
[~][~ in something]

Thực hiện hành động làm tơi đất hoặc khai quật một địa điểm

"The dog began to dig in the garden."

Con chó bắt đầu đào trong vườn.

Ngoại động từhiểu
[~ something]

Hiểu một điểm cụ thể hoặc nhận ra ý nghĩa của điều gì đó

"I just don't dig what you are trying to say."

Tôi chỉ là không hiểu điều bạn đang cố gắng nói.

Ngoại động từthích
[~ something][~ someone]

Rất thích, đánh giá cao hoặc tận hưởng điều gì đó hoặc ai đó

"I really dig the way she plays the saxophone."

Tôi thực sự thích cách cô ấy chơi kèn saxophone.

Ngoại động từđiều tra
[~ into something]

Điều tra hoặc nghiên cứu sâu điều gì đó để tìm thông tin bị ẩn giấu

"The journalist started to dig into the company's financial records."

Nhà báo bắt đầu điều tra hồ sơ tài chính của công ty.

Danh từhố đào

Một cái hố được tạo ra bằng cách đào dưới đất

"The dog left a small dig in the backyard."

Con chó đã để lại một cái hố đào nhỏ ở sân sau.

Danh từlời mỉa mai

Một lời nhận xét nhằm chế nhạo hoặc chỉ trích ai đó một cách tinh vi hoặc châm biếm

"She couldn't resist taking a dig at his outdated fashion choices."

Cô ấy không thể cưỡng lại việc mỉa mai những lựa chọn thời trang lỗi thời của anh ta.

Danh từđiểm khai quật

Một địa điểm khai quật khảo cổ học

"The team spent three months at the dig in Egypt."

Nhóm nghiên cứu đã dành ba tháng tại điểm khai quật ở Ai Cập.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error