D
Dicread
HomeDictionaryMmillisecond

millisecond

mili giây
Danh từ
Số nhiều: milliseconds

millisecond là mt đơn vị đo thi gian cc ngn, dùng để chmt phn nghìn ca mt giây. Trong tiếng Vit, tnày được mượn trc tiếp và viết là "mili giây". Sc thái sdng Tnày thường xut hin trong các ngcnh kthut, khoa hc hoc công nghthông tin để mô ttc độ xlý ca máy tính, độ trca mng (ping) hoc các phn xsinh hc cc nhanh ca con người. Khi sdng trong văn nói hàng ngày, millisecond đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để nhn mnh mt khong thi gian cc kngn, gn như tc thi. Ví dvkthut: The server response time is 20 milliseconds (Thi gian phn hi ca máy chlà 20 mili giây). Ví dvnghĩa bóng: It only took a millisecond for her to realize the mistake (Cô ấy chmt mt tích tc để nhn ra sai lm). Phân bit vi các đơn vkhác Người hc cn phân bit rõ millisecond vi các đơn vị đo thi gian siêu nhkhác để tránh nhm ln trong các văn bn chuyên ngành: microsecond: mt phn triu giây (vi giây). nanosecond: mt phn tgiây (nano giây). Vmt ngpháp, millisecond là mt danh từ đếm được. Khi slượng ln hơn mt, bn phi thêm đuôi -s thành milliseconds. SHORT_MEANINGS|mili giây

Ý nghĩa

Danh từmili giây

Một phần nghìn của một giây

"The reaction time of the athlete was measured in milliseconds."

Thời gian phản ứng của vận động viên được đo bằng mili giây.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error