phlegmatic
phớt đời
Tính từ
So sánh hơn: more phlegmaticSo sánh nhất: most phlegmatic
Ý nghĩa
Tính từphớt đời
Có tính cách không biểu lộ cảm xúc và bình tĩnh một cách kiên định
"He remained phlegmatic even as the crisis unfolded around him."
Anh ấy vẫn giữ vẻ phớt đời ngay cả khi cuộc khủng hoảng diễn ra xung quanh mình.