D
Dicread
HomeDictionaryPphlegmatic

phlegmatic

điềm tĩnh
Tính từ
So sánh hơn: more phlegmaticSo sánh nhất: most phlegmatic

phlegmatic mô tmt kiu tính cách đặc trưng bi sự đim tĩnh, ít biu lcm xúc và không dbkích động, ngay ctrong nhng tình hung căng thng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đim tĩnh" hoc "pht đời", nhưng nó mang sc thái trung lp hoc hơi thiên vtiêu cc tùy vào ngcnh. Nếu được dùng vi nghĩa tích cc, nó chskiên định và khnăng kim soát cm xúc tuyt vi. Ngược li, nếu dùng vi nghĩa tiêu cc, nó có thể ám chsthờ ơ, chm chp hoc thiếu nhit huyết.

Ý nghĩa

Tính từđiềm tĩnh

Có tính cách không biểu lộ cảm xúc và bình tĩnh một cách kiên định

He remained phlegmatic even when the news of the crisis broke.

Anh ấy vẫn giữ vẻ điềm tĩnh ngay cả khi tin tức về cuộc khủng hoảng nổ ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error