D
Dicread
HomeDictionaryPphlegmatic

phlegmatic

phớt đời
Tính từ
So sánh hơn: more phlegmaticSo sánh nhất: most phlegmatic

Ý nghĩa

Tính từphớt đời

Có tính cách không biểu lộ cảm xúc và bình tĩnh một cách kiên định

"He remained phlegmatic even as the crisis unfolded around him."

Anh ấy vẫn giữ vẻ phớt đời ngay cả khi cuộc khủng hoảng diễn ra xung quanh mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error