D
Dicread
HomeDictionarySshooting

shooting

vụ xả súng / việc quay phim / nhói / bắn / tập bắn
Tính từNgoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: shootingsQuá khứ: shotPhân từ 2: shotV-ing: shootingSo sánh hơn: more shootingSo sánh nhất: most shooting

shooting là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic tnày có thmang nghĩa bo lc, nghthut hoc ththao trong cùng mt cu trúc ngpháp.

Countable when referring to a specific event of violence (a shooting). Uncountable when referring to the general process of filming a movie (the shooting).

Ý nghĩa

Danh từvụ xả súng

Hành động bắn vũ khí hỏa lực, thường là vào một mục tiêu hoặc một người

The police are investigating the mass shooting that occurred downtown.

Cảnh sát đang điều tra vụ xả súng hàng loạt xảy ra ở trung tâm thành phố.

Danh từviệc quay phim

Quá trình ghi hình các cảnh cho một bộ phim, chương trình truyền hình hoặc chụp ảnh

The location shooting in Italy lasted for three weeks.

Việc quay phim tại hiện trường ở Ý đã kéo dài trong ba tuần.

Tính từnhói

Di chuyển nhanh chóng theo một hướng cụ thể

He felt a shooting pain run down his left leg.

Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói chạy dọc xuống chân trái.

Ngoại động từbắn
[~ someone][~ something]

Khai hỏa một vũ khí vào ai đó hoặc cái gì đó

The hunter was shooting the target from fifty yards away.

Người thợ săn đang bắn vào mục tiêu từ khoảng cách năm mươi thước.

Nội động từtập bắn

Tham gia vào hoạt động bắn súng, thường là như một môn thể thao

He spends his weekends shooting at the local range.

Anh ấy dành những ngày cuối tuần để tập bắn tại trường bắn địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error