D
Dicread
HomeDictionaryDdressmaking

dressmaking

nghề may mặc
Danh từ

dressmaking đề cp cthể đến nghthut và knăng thiết kế, ct may qun áo, đặc bit là các loi váy và trang phc dành cho phnữ. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia tính sáng to trong thiết kế và kthut may đo tmỉ để to ra mt sn phm hoàn chnh tvi vóc.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln dressmaking vi tailoring hoc sewing. Mc dù cba đều liên quan đến vic may vá, nhưng chúng có sc thái sdng khác nhau:

dressmaking: Tp trung vào trang phc ngii, thường nhn mnh vào tính thi trang, đường nét mm mi và suyn chuyn ca váy vóc.
tailoring: Thường dùng cho vic may đo các trang phc có cu trúc cng cáp, chun xác như vest, comple hoc qun tây (thường gn lin vi hìnhnh thmay nam).
sewing: Là thut ngchung nht cho hành động khâu vá, có thlà sa mt chiếc cúc áo hoc may mt món đồ đơn gin, không nht thiết phi là mt quy trình thiết kế chuyên nghip như dressmaking.

Ví dụ: Bn snói dressmaking khi đề cp đến vic to ra mt chiếc váy dhi lng ly, nhưng dùng tailoring khi nói vvic chnh sa mt bvest cho va vn vi cơ thể.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, dressmaking thường được dch chung là "nghmay mc" hoc "vic may váy". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, tnày mang tính chuyên môn cao hơn là chỉ đơn thun khâu vá ti nhà. Khi sdng, hãy đảm bo đối tượng được nhc đến là trang phc nữ để đảm bo tính chính xác vmt ngnghĩa.

Đúng: She is taking a course in dressmaking to start her own boutique. (Cô ấy quyết định theo hc mt khóa may mc để mca hàng thi trang riêng ca mình.)
Không nên dùng: Sdng dressmaking để mô tvic may mt chiếc áo khoác nam hay sa mt vết rách trên qun jean.

Ý nghĩa

Danh từnghề may mặc

Nghệ thuật, kỹ năng hoặc công việc kinh doanh may quần áo, đặc biệt là váy cho phụ nữ

She decided to take a course in dressmaking to start her own boutique.

Cô ấy quyết định theo học một khóa may mặc để mở cửa hàng thời trang riêng của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error