D
Dicread
HomeDictionaryGgradation

gradation

sự chuyển cấp / sự phân cấp
Danh từ
Số nhiều: gradations

gradation mô tmt quá trình thay đổi ttừ, mượt mà ttrng thái này sang trng thái khác, thường là vmàu sc, cường độ hoc cht lượng. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là schuyn tiếp hoc sphân cp, nhưng đim mu cht là tính liên tc và không có sngt quãng đột ngt.

Sc thái sdng và phân bit

Trong lĩnh vc nghthut và thiết kế, gradation dùng để chkthut chuyn màu (gradient), nơi mt màu sc hòa quyn dn sang mt màu khác. Điu này khác vi contrast (tương phn), vn nhn mnh sự đối lp gay gt gia hai yếu tố.

Trong bi cnh xã hi hoc pháp lý, gradation ám chmt hthng phân cp hoc thang bc, nơi các mc độ được sp xếp theo thttăng dn hoc gim dn. Ví dụ, mt "thang bc hình pht" scó các mc độ nhẹ đến nng tùy theo mc độ nghiêm trng ca hành vi.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit gradation vi grade (cp độ/đim số). Trong khi grade thường chmt mc cố định hoc mt vtrí cthtrong hthng, thì gradation nhn mnh vào quá trình chuyn đổi hoc toàn bchui các mc độ ni tiếp nhau.

Đúng: The gradation of colors in the sunset (Schuyn màu ca bui hoàng hôn) - nhn mnh sthay đổi mượt mà.
Sai: The gradation of the student (Cp độ ca hc sinh) - trong trường hp này phi dùng grade hoc level.

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chuyn đổi màu sc hoc cht lượng, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi nói vcác thang bc cthtrong mt hthng phân loi.

Ý nghĩa

Danh từsự chuyển cấp

Sự thay đổi dần dần về kích thước, màu sắc, tông giọng hoặc cường độ từ mức này sang mức khác

The artist used a subtle gradation of blue to create the effect of a deep ocean.

Họa sĩ đã sử dụng sự chuyển cấp tinh tế của màu xanh lam để tạo ra hiệu ứng của một đại dương sâu thẳm.

Danh từsự phân cấp

Một thang đo hoặc một chuỗi các giai đoạn nối tiếp nhau hoặc các mức độ khác biệt giữa hai thái cực

The social gradation within the village was based on land ownership and ancestral lineage.

Sự phân cấp xã hội trong ngôi làng dựa trên quyền sở hữu đất đai và dòng dõi tổ tiên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error