D
Dicread
HomeDictionaryTthermosphere

thermosphere

tầng nhiệt
Danh từ
Số nhiều: thermospheres

thermosphere là mt thut ngchuyên ngành địa lý và thiên văn hc, dùng để chtng nhit ca khí quyn. Đim đặc trưng nht ca tng này là nhit độ tăng mnh theo độ cao, điu này thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì trong đời sng hàng ngày, chúng ta thường nghĩ rng càng lên cao thì càng lnh. Khi dch sang tiếng Vit, cn đảm bo sdng chính xác thut ngữ "tng nhit" để phân bit vi các lp khí quyn khác như stratosphere (tng bình lưu) hay mesosphere (tng trung lưu).

Skhác bit vkhái nim nhit độ
Mt lưu ý quan trng cho người hc là skhác bit gia "nhit độ" (temperature) và "cm giác nóng" (heat) trong ngcnh ca thermosphere. Mc dù nhit độ ở đây rt cao, nhưng vì mt độ phân tkhí cc kthp, mt vt thskhông cm thy "nóng" theo cách thông thường. Do đó, khi sdng tnày trong các bài lun khoa hc, hãy tránh nhm ln gia mc nhit độ đo được vi lượng nhit thc tế mà con người có thcm nhn.

Ngcnh sdng và kết hp t
Tnày hu như chxut hin trong các văn bn hc thut, sách giáo khoa khoa hc hoc báo cáo thiên văn. Nó thường đi kèm vi các thut ngliên quan đến vũ trvà vtinh vì đây là nơi các trm vũ trhot động.

Đúng: The International Space Station orbits within the thermosphere (Trm Vũ trQuc tế quay quanh Trái Đất trong tng nhit).
Sai: Sdng thermosphere để mô tthi tiết hoc các hin tượng khí tượng thông thườngtng thp.

Vmt ngpháp, thermosphere là mt danh từ đếm được nhưng thường được dùngdng số ít vi mo tthe khi nói vlp khí quyn cthca Trái Đất.

Ý nghĩa

Danh từtầng nhiệt

Lớp khí quyển của Trái Đất nằm trên tầng trung lưu và dưới tầng ngoài, đặc trưng bởi sự gia tăng nhiệt độ nhanh chóng

The International Space Station orbits the Earth within the thermosphere.

Trạm Vũ trụ Quốc tế quay quanh Trái Đất trong tầng nhiệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error