D
Dicread
HomeDictionaryGgoalkeeper

goalkeeper

thủ môn
Danh từ
Số nhiều: goalkeepers

goalkeeper dùng để chvtrí thmôn trong các môn ththao có khung thành, phbiến nht là bóng đá, khúc côn cu hoc bóng ném. Đây là vtrí đặc thù nht trên sân vì là người duy nht được phép sdng tay để chm bóng (trong phm vi khu vc quy định), to ra mt sphân tách rõ rt vvai trò so vi các cu thcòn li.

Skhác bit vi các thut ngtương t

Trong tiếng Anh, có mt stkhác cũng dùng để chngười gác khung thành tùy theo môn ththao, điu mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh nhm ln:

goalkeeper: Là thut ngchung và phbiến nht, đặc bit là trong bóng đá. Ví dụ: The goalkeeper made a stunning save (Thmôn đã có mt pha cu thua ngon mc).
goalie: Đây là cách gi thân mt, không trang trng hơn ca goalkeeper. Tnày thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày hoc trong các môn như khúc côn cu trên băng.
keeper: Cách gi rút gn, thường được các cu thhoc bình lun viên sdng trong trn đấu để gi nhanh.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi dch sang tiếng Vit, goalkeeper luôn được dch là "thmôn". Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia vai trò thi đấu và vtrí chiến thut. Trong khi các cu thkhác được gi là player (cu thủ), thì goalkeeper nhn mnh vào chc năng phòng ngcui cùng ca đội bóng.

Mt li phbiến ca người hc là nhm ln gia goalkeeper vi defender (hu vệ). Hãy nhrng hu vlà nhng người ngăn chn đối phương trước khi htiếp cn khung thành, còn thmôn là cht chn cui cùng trc tiếp bo vkhung thành.

The defender caught the ball with his hands (Hu vbt bóng bng tay - Sai lut).
The goalkeeper caught the ball with his hands (Thmôn bt bóng bng tay - Đúng lut).

Ý nghĩa

Danh từthủ môn

Một cầu thủ trong các môn thể thao đồng đội, chẳng hạn như bóng đá hoặc khúc côn cầu, với vai trò chính là ngăn không cho bóng hoặc đĩa vào khung thành

The goalkeeper made a spectacular save in the final minute of the match.

Thủ môn đã có một pha cứu thua ngoạn mục ở phút cuối cùng của trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error