D
Dicread
HomeDictionaryDdribble

dribble

dẫn bóng / chảy dãi / rưới / dòng chảy nhỏ / sự dẫn bóng
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: dribblesQuá khứ: dribbledPhân từ 2: dribbledV-ing: dribbling

Tdribble mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tththao cho đến các hin tượng vt lý ca cht lng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia hành động chủ động trong ththao và trng thái thụ động ca cht lng.

Ý nghĩa

Ngoại động từdẫn bóng
[~ something]

Di chuyển quả bóng về phía trước bằng cách dùng tay đập bóng liên tục xuống đất hoặc dùng chân đá nhẹ liên tục trong các môn thể thao như bóng rổ hoặc bóng đá

The point guard began to dribble the ball toward the hoop.

Hậu vệ dẫn bóng bắt đầu dẫn bóng về phía rổ.

Nội động từchảy dãi

Để một lượng nhỏ chất lỏng chảy hoặc rơi ra từ miệng hoặc từ một vật chứa một cách chậm chạp hoặc không kiểm soát được

The baby started to dribble as soon as he saw the food.

Đứa bé bắt đầu chảy dãi ngay khi nhìn thấy thức ăn.

Ngoại động từrưới
[~ something]

Đổ một chất lỏng thật chậm thành một dòng nhỏ lên một bề mặt hoặc món ăn

Dribble a little olive oil over the salad before serving.

Rưới một ít dầu ô liu lên món salad trước khi phục vụ.

Danh từdòng chảy nhỏ

Một dòng chất lỏng nhỏ, không ổn định, rơi hoặc chảy chậm

A thin dribble of coffee leaked from the cracked mug.

Một dòng cà phê nhỏ rò rỉ ra từ chiếc cốc bị nứt.

Danh từsự dẫn bóng

Hành động đập bóng hoặc đá bóng liên tục để di chuyển bóng về phía trước trong một trận đấu

His quick dribble left the defenders confused and out of position.

Kỹ thuật dẫn bóng nhanh của anh ấy khiến các hậu vệ bị bối rối và mất vị trí.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error