D
Dicread
HomeDictionaryFfoul

foul

hôi thối, phạm quy, lỗi, làm bẩn
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: foulsQuá khứ: fouledPhân từ 2: fouledV-ing: fouling

Tnày mang hàm ý mnh mvshư hng và vi phm. Khi dùng để mô tmùi vị, nó không chỉ đơn thun là khó chu mà còn gi lên sghê tm vmt sinh hc hoc sphân hy, gây ra phnng bài xích tc thì. Trong bi cnh ththao hoc đạo đức, ý nghĩa chuyn tsghê tm vvt lý sang vic phá vcác quy ước xã hi hoc lut pháp. Nó ám chmt hành động cố ý hoc vng vlàm mt đi tính chính trc ca mt cuc thi công bng, chuyn cm giác tsghê tm giác quan sang cm giác vsbt công.

Có thể đếm được khi đề cập đến một lỗi vi phạm quy tắc cụ thể trong trò chơi (ba lỗi). Không đếm được khi mô tả trạng thái bẩn thỉu hoặc hư hỏng nói chung.

Ý nghĩa

Tính từhôi thối

có mùi hoặc vị ghê tởm

"The air was thick with a foul stench of rotting fish."

Không khí đặc quánh mùi hôi thối của cá ươn.

Tính từphạm quy

không công bằng hoặc vi phạm luật chơi

"The player was penalized for a foul tackle."

Cầu thủ đã bị phạt vì một pha tắc bóng phạm quy.

Tính từxấu

cực kỳ khó chịu hoặc có bão

"The sailors struggled to navigate through the foul weather."

Các thủy thủ đã vất vả để điều hướng trong thời tiết xấu.

Danh từlỗi

một hành vi không công bằng trong thể thao

"The referee called a foul against the home team."

Trọng tài đã thổi một lỗi đối với đội chủ nhà.

Ngoại động từlàm bẩn
[someone][something]

làm cho thứ gì đó trở nên bẩn hoặc ô nhiễm

"The oil spill fouled the pristine waters of the bay."

Vụ tràn dầu đã làm ô nhiễm vùng nước tinh khiết của vịnh.

Ngoại động từphạm lỗi
[someone]

phạm lỗi đối với một cầu thủ trong thể thao

"He fouled the striker just outside the penalty area."

Anh ta đã phạm lỗi với tiền đạo ngay sát vòng cấm địa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error