D
Dicread
HomeDictionaryDdefender

defender

người bảo vệ / hậu vệ
Danh từ
Số nhiều: defenders

Tdefender mang ý nghĩa ct lõi là sbo vệ, nhưng sc thái sdng thay đổi rõ rt tùy theo ngcnh. Trong đời sng xã hi, defender thường dùng để chnhng người đứng ra bo vmt lý tưởng, mt quyn li hoc mt cá nhân trước nhng li chtrích hoc stn công. Ví dụ, khi nói vmt "người bo vnhân quyn", tnày gi lên hìnhnh ca mt người đấu tranh kiên cường và có lý tưởng.

Trong lĩnh vc ththao, đặc bit là bóng đá, defender được dch là "hu vệ". Đây là thut ngchuyên môn để chvtrí thi đấu có nhim vngăn chn đối phương ghi bàn. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln gia mt "người bo vệ" mang tính chính trị/xã hi và mt "hu vệ" trong ththao.

Phân bit vi các ttương t

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là skhác bit gia defender và protector. Trong khi protector nhn mnh vào hành động che chở, gicho ai đó an toàn khi nguy him (mang tính bao bc), thì defender li nhn mnh vào vic chng trả, phn kháng hoc lp lun để bo vmt điu gì đó đang btn công hoc bnghi ngờ.

defender: Tp trung vào vic chng li stn công (ví dụ: defender of the faith - người bo vệ đức tin).
protector: Tp trung vào vic gian toàn (ví dụ: a protector of wildlife - người bo vệ động vt hoang dã).

Lưu ý vngpháp

defender là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý chia số ít hoc snhiu tùy theo đối tượng được nhc đến. Trong ththao, khi nói vhàng phòng ngnói chung, chúng ta thường dùng snhiu defenders để chnhóm các hu vtrong đội hình.

Ý nghĩa

Danh từngười bảo vệ

Một người bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó khỏi bị tấn công, gây hại hoặc chỉ trích

The human rights defender campaigned for the release of political prisoners.

Người bảo vệ nhân quyền đã vận động cho việc trả tự do cho các tù nhân chính trị.

Danh từhậu vệ

Một cầu thủ trong các môn thể thao đồng đội, chẳng hạn như bóng đá hoặc khúc côn cầu, với vai trò chính là ngăn chặn đội đối phương ghi bàn

The team signed a new defender to strengthen their back line.

Đội bóng đã ký hợp đồng với một hậu vệ mới để tăng cường hàng phòng ngự.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error