D
Dicread
HomeDictionarySshaming

shaming

sự làm nhục / sự tẩy chay công khai / mang tính nhục mạ
Danh từTính từ

shaming không đơn thun là vic phê bình hay chtrích, mà nó mang sc thái nng nhơn, tp trung vào vic tn công lòng ttrng ca mt cá nhân để khiến hcm thy nhc nhã hoc ti li. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "slàm nhc" hoc "sty chay công khai" tùy vào ngcnh. Đim mu cht ca shaming là tính cht công khai; mc đích không phi là để giúp đối phương sa sai mt cách riêng tư, mà là để dùng áp lc tcng đồng nhm trng pht hoc hthp giá trca người đó.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong thi đại kthut số, shaming thường xut hin dưới dng public shaming (sty chay công khai), đặc bit là trên mng xã hi. Điu này khác vi criticism (sphê bình) vn tp trung vào hành động hoc ý tưởng, trong khi shaming tp trung vào vic tn công nhân cách hoc đặc đim ca con người.

criticism: Tp trung vào vic phân tích li sai để ci thin (ví dụ: phê bình mt bn báo cáo).
shaming: Tp trung vào vic làm cho đối phương cm thy xu htrước mt người khác (ví dụ: chế giu mt người vì trang phc ca họ).

Mt biến thphbiến hin nay là body shaming (mit thngoi hình), nơi mt cá nhân bnhc mvì hình dáng cơ thể. Người hc cn lưu ý không nhm ln shaming vi các tchstc gin hay tranh cãi thông thường, vì shaming luôn đi kèm vi mc tiêu gây ra sxu hổ.

Lưu ý vcách dùng và tloi

Khi đóng vai trò là mt tính từ (shaming), tnày mô tnhng hành động hoc li nói có tính cht nhc mạ. Ví dụ, mt "ging điu nhc mạ" (shaming tone) là loi ging nói khiến người nghe cm thy mình thp kém hoc sai trái mt cách thm hi.

Đúng: The public shaming of the celebrity was intense. (Sty chay công khai đối vi người ni tiếng đó din ra rt ddi.)
Sai: Sdng shaming để chvic nhc nhnhnhàng vmt li sai. Trong trường hp này, hãy dùng reminding hoc correcting.

Vmt ngpháp, shaming thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, hoc như mt danh động ttrong các cu trúc mô thành vi.

Ý nghĩa

Danh từsự làm nhục

Hành động chỉ trích hoặc làm nhục ai đó một cách công khai để khiến họ cảm thấy tội lỗi hoặc xấu hổ về hành động của mình

The public shaming of the politician led to his immediate resignation.

Việc làm nhục chính trị gia này một cách công khai đã dẫn đến sự từ chức ngay lập tức của ông ta.

Danh từsự tẩy chay công khai

Hành vi sử dụng mạng xã hội hoặc các nền tảng công cộng khác để cùng nhau lên án một cá nhân vì một sai phạm về đạo đức hoặc xã hội theo cảm nhận của cộng đồng

Online shaming has become a common tool for enforcing social norms in the digital age.

Việc tẩy chay công khai trực tuyến đã trở thành một công cụ phổ biến để thực thi các chuẩn mực xã hội trong thời đại kỹ thuật số.

Tính từmang tính nhục mạ

Có đặc điểm là nhằm mục đích khiến ai đó cảm thấy xấu hổ hoặc bị nhục nhã

He used a shaming tone to discourage his employees from making mistakes.

Anh ta đã sử dụng giọng điệu nhục mạ để ngăn cản nhân viên của mình mắc sai lầm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error