D
Dicread
HomeDictionaryIignominy

ignominy

sự nhục nhã
Danh từ

ignominy mang sc thái cc knng nề, không chỉ đơn thun là cm giác xu hcá nhân mà là smt danh dự, bsnhc công khai trước mt mi người. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi nhng khái nim như "ni ô nhc" hoc "snhc nhã", nơi giá trị đạo đức hoc uy tín ca mt người bhy hoi hoàn toàn trong mt xã hi.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ ignominy vi shame và humiliation để sdng chính xác:

shame: Là cm giác hi hn hoc xu hổ, có thlà cm xúc ni tâm mà không cn ai biết đến. Ví dụ: cm thy xu hvì đã nói di cha mẹ.
humiliation: Nhn mnh vào hành động làm nhc hoc cm giác bhthp lòng ttrng, thường xy ra trong mt tình hung cthể. Ví dụ: bsếp mng xi xtrước mt đồng nghip.
ignominy: Là trng thái mt danh dkéo dài và mang tính hthng, thường gn lin vi nhng hành vi bcoi là đê tin hoc ti li nghiêm trng. Nó không chlà mt khonh khc blàm nhc mà là mt "vết nhơ" khó xóa sch.

Ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, lch shoc chính trkhi nói vssp đổ ca mt đế chế, sphn bi ca mt chính trgia hoc stht bi thm hi ca mt cá nhân có địa vcao.

Đúng: The ignominy of defeat (Ni ô nhc ca stht bi).
Sai: Sdng ignominy cho nhng li nhnhư làm đổ ly nước hay đi mun, vì điu này skhiến câu văn trnên quá cường điu và thiếu tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từsự nhục nhã

Sự xấu hổ hoặc ô nhục trước công chúng do hành vi đáng hổ thẹn gây ra

The athlete faced lifelong ignominy after being caught cheating in the finals.

Vận động viên đó đã phải đối mặt với sự nhục nhã suốt đời sau khi bị phát hiện gian lận trong trận chung kết.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error