D
Dicread
HomeDictionaryWwaiter

waiter

bồi bàn
Danh từ
Số nhiều: waiters

waiter thường được dùng để chnhng người làm công vic phc vtrong nhà hàng, quán ăn. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "bi bàn" hoc "nhân viên phc vụ". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong môi trường hin đại và chuyên nghip, thut ngserver thường được sdng phbiến hơn vì tính trung lp vgii tính, trong khi waiter truyn thng thường gi đến nam gii (và waitress cho ngii).

Skhác bit vngcnh

Tnày chyếu được dùng trong bi cnh dch vụ ăn ung. Khi mun nói vmt người đang chờ đợi mt điu gì đó (nghĩa đen ca twait), người ta hiếm khi dùng waiter như mt danh từ định danh nghnghip mà thường dùng cm tmô tnhư the person waiting. Vic nhm ln gia "người phc vụ" và "người đang chờ đợi" có thxy ra nếu người hc chda vào gc twait (chờ đợi).

Đúng: The waiter brought us the menu. (Người bi bàn mang thc đơn cho chúng tôi.)
Sai/Không tnhiên: I am a waiter for the bus. (Tôi là mt người chxe buýt - Trong trường hp này, hãy dùng I am waiting for the bus.)

Lưu ý vgii tính

Như đã đề cp, mc dù waiter có thể được dùng chung cho chai gii trong mt strường hp, nhưng để chính xác và lch shơn trong tiếng Anh hin đại, bn nên cân nhc:
waiter: Nam phc v
waitress: Nphc v
server: Nhân viên phc vụ (không phân bit gii tính)

Ý nghĩa

Danh từbồi bàn

Người có công việc ghi nhận yêu cầu và phục vụ đồ ăn, thức uống cho khách tại bàn trong nhà hàng

The waiter brought us the wine list and took our order.

Người bồi bàn mang cho chúng tôi danh sách rượu và ghi món ăn chúng tôi gọi.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error