D
Dicread
HomeDictionaryFfamed

famed

nổi tiếng
Tính từ

famed là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để mô tmt người, địa đim hoc svt được nhiu người biết đến và ngưỡng mvì mt đặc đim, thành tu hoc phm cht đặc bit nào đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ni tiếng", nhưng nó mang hàm ý tích cc và có phn tôn kính hơn so vi các tthông dng khác. Phân bit vi các từ đồng nghĩa Người hc tiếng Anh thường dnhm ln famed vi famous hoc notorious. Dù cba đều dch là "ni tiếng", nhưng ngcnh sdng hoàn toàn khác nhau: famed: Thường dùng trong văn viết hoc li nói trang trng, nhn mnh vào scông nhn rng rãi đối vi mt giá trtích cc hoc mt đặc trưng độc đáo. Ví dụ: the famed vineyards of Bordeaux (nhng vườn nho ni tiếngBordeaux) gi lên sngưỡng mvcht lượng. famous: Là tphbiến nht, mang tính trung lp. Mt người có thfamous chvì họ được nhiu người biết đến, không nht thiết phi vì mt thành tu đáng kính. Ví dụ: a famous actor (mt din viên ni tiếng). notorious: Mang nghĩa tiêu cc, dùng để chsự "tai tiếng". Mt người notorious là người ni tiếng vì nhng điu xu hoc gây tranh cãi. Ví dụ: a notorious criminal (mt tên ti phm khét tiếng). Lưu ý vcách sdng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là sdng notorious để khen ngi mt ai đó vì nghĩ rng nó là cp độ cao hơn ca "ni tiếng". Hãy nhrng famed và famous dùng cho điu tt/trung lp, còn notorious chdùng cho điu xu. Sai: He is a notorious doctor for saving many lives. (Câu này sai vì vic cu người là điu tt, không thdùng notorious). ✅ Đúng: He is a famed doctor for his groundbreaking research.ngy là mt bác sĩ ni tiếng vì nhng nghiên cu đột phá). Vmt ngpháp, famed chyếu đóng vai trò là tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi mun nhn mnh sni tiếng vmt khía cnh cthể, người ta thường dùng cu trúc famed for something.

Ý nghĩa

Tính từnổi tiếng

Được nhiều người biết đến vì một phẩm chất hoặc thành tựu đặc biệt nào đó

"the famed vineyards of Bordeaux"

những vườn nho nổi tiếng ở Bordeaux

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error