D
Dicread
HomeDictionaryRreflect

reflect

phản chiếu / phản xạ / phản ánh / suy ngẫm / mô phỏng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: reflectedPhân từ 2: reflectedV-ing: reflecting

reflect mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, thin tượng vt lý cho đến hot động tư duy và biu hin xã hi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi gia nghĩa đen (vt lý) và nghĩa bóng (tâm lý/xã hi).

Ý nghĩa

Ngoại động từphản chiếu
[~ something]

Hắt lại ánh sáng, nhiệt hoặc âm thanh từ một bề mặt mà không hấp thụ nó

"The mirror reflects the light from the window."

Chiếc gương phản chiếu ánh sáng từ cửa sổ.

Nội động từphản xạ
[~]

Hắt lại ánh sáng, nhiệt hoặc âm thanh từ một bề mặt

"The polished marble reflects beautifully."

Đá cẩm thạch được đánh bóng phản xạ rất đẹp.

Ngoại động từphản ánh
[~ something]

Cho thấy hoặc thể hiện một đặc điểm, cảm xúc hoặc tình huống cụ thể

"The current stock prices reflect the instability of the global market."

Giá cổ phiếu hiện tại phản ánh sự bất ổn của thị trường toàn cầu.

Nội động từsuy ngẫm
[~ on something]

Suy nghĩ một cách cẩn thận và sâu sắc về các sự kiện hoặc trải nghiệm trong quá khứ

"She took a few days off to reflect on her career choices."

Cô ấy đã nghỉ phép vài ngày để suy ngẫm về những lựa chọn nghề nghiệp của mình.

Ngoại động từmô phỏng
[~ something]

Sao chép hoặc bắt chước các đặc điểm của một thứ khác

"The architecture of the new library reflects the style of the surrounding historic buildings."

Kiến trúc của thư viện mới mô phỏng phong cách của các tòa nhà lịch sử xung quanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error