D
Dicread
HomeDictionaryMmuse

muse

nàng thơ / nữ thần cảm hứng / trầm ngâm
Danh từNội động từ
Số nhiều: musesQuá khứ: musedPhân từ 2: musedV-ing: musing

muse mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là danh thay động từ. Khi là danh từ, tnày gi lên hìnhnh vssáng to và cm hng nghthut. Khi là động từ, nó mô tmt trng thái tâm lý tĩnh lng và sâu sc. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdngdng danh từ, muse không chỉ đơn thun là mt người mu, mà là ngun cm hng tinh thn thúc đẩy người nghsĩ sáng tác. Trong thn thoi Hy Lp, đây là các nthn nghthut, nhưng trong đời thường, nó dùng để chbt kai mang li động lc sáng to. Ví dụ: She was the poet's muse (Cô ấy là nàng thơ ca nhà thơ). Ở dng động từ, muse din thành động suy nghĩ mt cách chm rãi, mơ màng hoc trm ngâm. Nó khác vi think (suy nghĩ chung chung) hay analyze (phân tích logic) ở chmuse mang tính chiêm nghim và ít áp lc hơn. Nó thường đi kèm vi gii ton hoc about. Ví dụ: He mused on the meaning of life (Anhy trm ngâm về ý nghĩa ca cuc đời). Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit muse (động từ) vi meditate. Trong khi meditate thường liên quan đến thc hành thin định hoc suy nghĩ cc ktp trung để đạt được trng thái tinh thn nht định, thì muse li thiên vsthhn theo dòng suy nghĩ, mang tính cht mơ màng và tphát hơn. I am musing the problem (Sai vì thiếu gii từ) Cách dùng đúng: I am musing on the problem (Tôi đang trm ngâm suy nghĩ vvn đề này) Đặc đim ngpháp Khi đóng vai trò là động từ, muse là mt ni động tkhi din tstrm ngâm, hoc có thể đi kèm vi mt mnh đề (như muse that...) khi din đạt vic nói ra nhng suy nghĩ mt cách chm rãi.

Ý nghĩa

Danh từnàng thơ

Một người hoặc một linh hồn nhân hóa là nguồn cảm hứng cho một nghệ sĩ sáng tạo

"The poet credited his late wife as his primary muse."

Nhà thơ coi người vợ quá cố là nàng thơ chính của mình.

Danh từnữ thần cảm hứng

Bất kỳ ai trong chín vị nữ thần Hy Lạp về cảm hứng trong nghệ thuật và khoa học

"The poet invoked the muse Calliope to help him write the epic."

Nhà thơ đã cầu khẩn nữ thần cảm hứng Calliope để giúp ông viết bản anh hùng ca.

Nội động từtrầm ngâm
[~ on something][~ about something]

Suy nghĩ về điều gì đó một cách lặng lẽ, sâu sắc hoặc mơ màng

"She sat by the window to muse on the events of the previous decade."

Cô ngồi bên cửa sổ để trầm ngâm về những sự kiện của thập kỷ trước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error