D
Dicread
Trang chủTừ điểnPprudish

prudish

kín đáo quá mức
Tính từ
So sánh hơn: more prudishSo sánh nhất: most prudish

prudish mang sc thái tiêu cc, dùng để mô tmt người quá kht khe, e dè hoc dbsc trước nhng vn đề liên quan đến tình dc, skha thân hoc các biu hin tình cm công khai. Tnày không đơn thun là sự "kín đáo" hay "gikẽ" mt cách tích cc, mà ám chmt thái độ cng nhc, đôi khi là gito hoc phán xét người khác da trên nhng tiêu chun đạo đức kht khe vtình dc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ prudish vi các tnhư modest hoc conservative để tránh dùng sai ngcnh:

modest: Mang nghĩa tích cc hoc trung tính, chskhiêm tn hoc ăn mc kín đáo vì tôn trng văn hóa, truyn thng.
conservative: Chngười có tư tưởng bo thủ, mun duy trì các giá trtruyn thng, không nht thiết phi là skht khe cc đoan vtình dc như prudish.
prudish: Luôn mang hàm ý chê bai, cho rng đối phương quá nhy cm mt cách không cn thiết hoc quá cng nhc trong quan nim vsthun khiết.

Ví dụ: Mt người ăn mc kín đáo vì tôn giáo là modest, nhưng mt người tra ghê tm khi thy mt nhôn nhtrên phthì bcoi là prudish.

Lưu ý vcách sdng

Vì đây là mt tính tcó tính phán xét, bn nên thn trng khi sdng trong giao tiếp trang trng hoc khi nói vngười ln tui để tránh gây mt lòng. Tnày thường được dùng để mô ttính cách hoc phnng ca mt cá nhân đối vi các chủ đề nhy cm.

Không nên dùng: He is a prudish man khi bn mun khen anhy là người lch svà kín đáo.
Nên dùng: Stop being so prudish! khi mun nhc nhai đó đừng quá kht khe hoc đừng làm quá vn đề trước mt tình hung tình cm bình thường.

Ý nghĩa

Tính từkín đáo quá mức

Có hoặc thể hiện xu hướng dễ bị sốc trước những vấn đề liên quan đến tình dục hoặc sự khỏa thân

She was too prudish to watch the movie because of the romantic scenes.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi