D
Dicread
HomeDictionaryLlicentiousness

licentiousness

sự phóng đãng / sự tùy tiện
Danh từ

licentiousness mô tmt trng thái thiếu kim chế, vượt quá gii hn ca đạo đức hoc pháp lut. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là sphóng đãng (thiên vtình dc, khoái lc) và hai là stùy tin (thiên vthái độ coi thường kcương, quy tc). Đim mu cht ca licentiousness là stcho phép mình làm nhng điu sai trái mà không cm thy hi li hay bràng buc bi các chun mc xã hi.

Ý nghĩa

Danh từsự phóng đãng

Đặc điểm thiếu kiềm chế về đạo đức, đặc biệt là trong vấn đề tình dục

His licentiousness led to a series of scandalous affairs that ruined his reputation.

Sự phóng đãng của anh ta đã dẫn đến một loạt các vụ ngoại tình gây bê bối làm hủy hoại danh tiếng của chính mình.

Danh từsự tùy tiện

Sự coi thường các luật lệ, quy tắc hoặc quy ước xã hội đã được thiết lập

The political climate was characterized by a dangerous licentiousness that ignored the rule of law.

Bầu không khí chính trị bị đặc trưng bởi một sự tùy tiện nguy hiểm, phớt lờ thượng tôn pháp luật.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error