D
Dicread
HomeDictionaryPprivy

privy

biết rõ / nhà vệ sinh ngoài trời
Tính từ[C/U] Cả hai

privy là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit, dgây nhm ln nếu người hc không chú ý đến ngcnh sdng.

Sc thái vschia sthông tin

Trong hu hết các ngcnh hin đại, privy thường được dùng dưới dng tính từ đi kèm vi gii tto để chvic mt người được cho phép biết hoc được chia snhng thông tin bí mt, riêng tư mà không phi ai cũng biết. Nó mang sc thái ca sự "đặc quyn" trong tiếp cn thông tin.

Ví dụ: be privy to a secret (được biết rõ mt bí mt).

Cn phân bit privy vi aware hoc informed. Trong khi aware chỉ đơn thun là nhn thc được điu gì đó, và informed là được cung cp thông tin, thì privy nhn mnh vào tính cht bo mt và stin tưởng mà người cung cp thông tin dành cho người tiếp nhn.

Sc thái vcơ shtng

mt nghĩa chơn hoc trong bi cnh nông thôn, privy đóng vai trò là mt danh từ để chnhà vsinh ngoài tri. Đây là mt thut ngmang tính mô tvnhng công trình vsinh đơn gin, tách bit vi nhà chính.

Ví dụ: an old outdoor privy (mt nhà vsinh ngoài tri cũ).

Lưu ý vngpháp

Khi sdng vi nghĩa "biết rõ", privy luôn là mt tính tvà thường xut hin sau động tliên kết (như be hoc become). Người hc cn lưu ý luôn sdng cu trúc be privy to something để đảm bo chính xác vmt ngpháp.

Countable when referring to the physical outdoor structure. Uncountable when referring to the state of being informed.

Ý nghĩa

Tính từbiết rõ

Được chia sẻ kiến thức về một điều gì đó bí mật hoặc riêng tư

He was privy to the confidential board meetings.

Anh ấy được biết rõ về các cuộc họp kín của hội đồng quản trị.

Danh từnhà vệ sinh ngoài trời

Một nhà vệ sinh nằm ở ngoài trời

The old farmhouse had a privy in the backyard.

Ngôi nhà nông trại cũ có một nhà vệ sinh ngoài trời ở sân sau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error