D
Dicread
HomeDictionarySshack

shack

lán / cho ở lán
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: shacksQuá khứ: shackedPhân từ 2: shackedV-ing: shacking

shack thường được dùng để chmt công trình xây dng tm thi, thô sơ và thiếu kiên cố. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "lán", "chòi" hoc "nhà tm". Sc thái ca shack thường gi lên snghèo nàn, xp xhoc mt nơi trú ẩn mang tính cht tm thi, không được đầu tư vmt kiến trúc hay tin nghi.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit shack vi mt stkhác cũng chnhà nhnhưng có sc thái khác nhau:

cabin: Thường chmt ngôi nhà nhbng gỗ ở vùng ho lánh (như trong rng hoc trên núi), nhưng cabin mang cm giácm cúng, có mc đích nghdưỡng hoc là nơi ở ổn định hơn, không xp xnhư shack.
hut: Cũng là mt ngôi nhà nhỏ, đơn gin, nhưng hut thường mang tính cht chc năng hơn (ví dụ: chòi canh, chòi nghỉ) và không nht thiết phi gn lin vi snghèo nàn hay hư hng như shack.
cottage: Mt ngôi nhà nhxinh xnvùng nông thôn, thường có vườn và mang tính thm mcao, hoàn toàn trái ngược vi vthô sơ ca shack.

Cách sdng trong ngcnh

Khi sdng shack, hãy lưu ý rng nó có thể được dùng cnhư mt danh từ để chvt thvà mt động từ để chhành động cung cp nơitm thi.

Khi là danh từ: Dùng để mô tnhng nơithiếu thn. Ví dụ: a fishing shack (mt cái lán đánh cá).
Khi là động từ: shack (hoc phbiến hơn trong cm shack up) có thể ám chvic chung sng tm thi vi ai đó trong mt điu kin không chính thc. Tuy nhiên, trong ngcnh chuyên môn vxây dng hoc lao động, nó có nghĩa là cholán.

Mt li phbiến ca người Vit là dùng shack để chbt kngôi nhà nhnào. Hãy nhrng nếu ngôi nhà đó sch sẽ, kiên cvà dthương, bn nên dùng cottage hoc cabin thay vì shack để tránh gây hiu lm rng ngôi nhà đó bhư hng hoc xp xệ.

Ý nghĩa

Danh từlán

Một ngôi nhà nhỏ hoặc cabin được xây dựng sơ sài, thường là mỏng manh hoặc xập xệ

They lived in a small wooden shack by the river.

Họ sống trong một căn lán gỗ nhỏ bên bờ sông.

Ngoại động từcho ở lán
[~ something]

Cung cấp cho ai đó một nơi ở thô sơ hoặc tạm thời, hoặc sắp xếp cho ai đó ở trong một căn lán

The company shacked the laborers in drafty huts.

Công ty đã cho những người lao động ở trong những căn lán lộng gió.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error