D
Dicread
HomeDictionaryWwashroom

washroom

nhà vệ sinh
Danh từ
Số nhiều: washrooms

washroom là mt thut nglch svà mang tính gim nhẹ để chnhà vsinh, đặc bit phbiến trong tiếng Anh ca người Canada và mt svùngBc Mỹ. Thay vì dùng nhng ttrc din hơn, washroom nhn mnh vào chc năng ra tay và vsinh cá nhân, to cm giác tinh tế và trang trng hơn trong giao tiếp công cng hoc ti nơi làm vic.

Skhác bit vi các thut ngtương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit washroom vi mt stkhác thường gây nhm ln do cùng được dch sang tiếng Vit là "nhà vsinh":

bathroom: Thường dùng để chphòng tm trong nhà riêng (có bn tm hoc vòi hoa sen). Nếu bn dùng bathroom trong mt tòa nhà văn phòng, người nghe vn hiu nhưng nó không tnhiên bng washroom.
restroom: Tương tnhư washroom, đây là tlch sdùng cho nhà vsinh công cng, nhưng phbiến hơn nhiuHoa Kỳ.
toilet: Tnày mang tính trc din và mô tchính xác thiết bvsinh. Ở mt snn văn hóa (như Anh), toilet được dùng phbiến, nhưngBc Mỹ, vic dùng toilet để chccăn phòng đôi khi bcoi là quá thô hoc thiếu tế nhị.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi mun hi tìm nhà vsinh mt cách lch sự, bn nên sdng cu trúc câu hi gián tiếp thay vì hi trc tiếp.

Cách dùng tnhiên: Excuse me, could you tell me where the washroom is? (Xin li, bn có thcho tôi biết nhà vsinh ở đâu không?)
Cách dùng thiếu tnhiên: Where is the toilet? (Nhà vsinh ở đâu? - Câu này có thbcoi là quá trc din trong môi trường trang trng).

Vmt ngpháp, washroom là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt căn phòng cthtrong mt tòa nhà, hãy luôn sdng mo tthe để xác định.

Ý nghĩa

Danh từnhà vệ sinh

Một căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt, thường nằm trong các tòa nhà công cộng hoặc văn phòng

Please excuse me while I find the nearest washroom.

Xin hãy thứ lỗi cho tôi trong khi tôi tìm nhà vệ sinh gần nhất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error