D
Dicread
HomeDictionaryIinsider

insider

người trong cuộc / người giao dịch nội gián
Danh từ
Số nhiều: insiders

insider mang sc thái chmt người có vthế đặc bit, shu nhng thông tin hoc quyn hn mà người ngoài không thtiếp cn được. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa trung lp hoc tiêu cc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi được dùng vi nghĩa trung lp, insider đơn gin là mt người trong cuc, mt chuyên gia hoc thành viên chính thc ca mt tchc. Trong trường hp này, tnày nhn mnh vào sam hiu sâu sc và góc nhìn thc tế tbên trong. Ví dụ, mt insider trong ngành công nghscung cp nhng phân tích chính xác hơn vxu hướng thtrường so vi mt nhà quan sát bên ngoài.

Tuy nhiên, trong lĩnh vc tài chính và lut pháp, insider thường gn lin vi khái nim người giao dch ni gián. Khi đó, tnày mang hàm ý tiêu cc, ám chvic li dng thông tin mt để trc li bt chính. Cm tinsider trading (giao dch ni gián) là mt thut ngpháp lý nghiêm trng, chhành vi mua bán cphiếu da trên thông tin chưa được công bra công chúng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ insider vi outsider (người ngoài cuc). Trong khi outsider gi cm giác bcô lp hoc thiếu thông tin, thì insider gi lên quyn lc và sự đặc quyn.

Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln insider vi các tchnhân viên thông thường như employee hay staff. Mt nhân viên cp thp có thlà employee, nhưng không nht thiết là mt insider nếu hkhông nm ginhng thông tin chiến lược hoc có tmnh hưởng trong tchc.

Đúng: An insider's view of the company (Mt góc nhìn ca người trong cuc vcông ty) - Nhn mnh vào sam hiu sâu.
Sai: He is an insider of the cleaning staff (Anhy là mt người trong cuc ca đội vsinh) - Trong ngcnh này, dùng member stnhiên hơn vì công vic vsinh thường không nm githông tin mt hay quyn lc đặc bit.

Đặc đim ngpháp

insider là mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh tkhác (ví dụ: insider information), nó mô ttính cht ca thông tin đó là thông tin ni bộ, không dành cho công chúng.

Ý nghĩa

Danh từngười trong cuộc

Một người thuộc về một nhóm, tổ chức hoặc công ty cụ thể và sở hữu kiến thức chuyên môn hoặc tầm ảnh hưởng mà công chúng không có được

He is a political insider who knows exactly how the legislation will be handled.

Anh ấy là một người trong cuộc về chính trị, người biết chính xác luật pháp sẽ được xử lý như thế nào.

Danh từngười giao dịch nội gián

Một người có quyền tiếp cận các thông tin nhạy cảm về giá cả, không được công khai của một công ty và sử dụng thông tin đó để giao dịch cổ phiếu, thường là bất hợp pháp

The SEC is investigating the CEO for being a corporate insider involved in illegal trading.

Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch đang điều tra vị Giám đốc điều hành vì là một người giao dịch nội gián trong doanh nghiệp liên quan đến hoạt động giao dịch bất hợp pháp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error