D
Dicread
HomeDictionaryHhomology

homology

sự tương đồng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: homologies

homology là mt thut ngchuyên ngành chyếu được sdng trong sinh hc, gii phu hc và toán hc để chstương đồng vcu trúc hoc ngun gc. Trong sinh hc, nó mô tnhng đặc đimcác loài khác nhau nhưng có cùng ngun gc tiến hóa, ngay ckhi chc năng hin ti ca chúng đã thay đổi hoàn toàn. Điu này khác bit hoàn toàn vi analogy (stương tự), vn chnhng đặc đim có chc năng ging nhau nhưng không có chung ttiên.

Countable when referring to a specific instance of shared structure between two species. Uncountable when referring to the general biological principle of structural correspondence.

Ý nghĩa

Danh từsự tương đồng

Trạng thái có cùng mối quan hệ, vị trí tương đối hoặc cấu trúc, thường là do có chung tổ tiên

The homology between the human arm and the bat wing is striking.

Sự tương đồng giữa cánh tay người và cánh dơi là rất đáng kinh ngạc.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error