D
Dicread
HomeDictionarySstampede

stampede

sự giẫm đạp / cuộc đổ xô / làm cho hoảng loạn / tháo chạy hoảng loạn
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: stampedesQuá khứ: stampededPhân từ 2: stampededV-ing: stampeding

Ý nghĩa

Danh từsự giẫm đạp

Một cuộc tháo chạy hoảng loạn đột ngột của một đám đông người hoặc một đàn động vật, thường gây ra sự hỗn loạn hoặc thương tích

"The loud noise triggered a stampede of cattle across the plains."

Tiếng động bất ngờ đã gây ra một cuộc giẫm đạp của đàn gia súc băng qua vùng đồng bằng.

Danh từcuộc đổ xô

Một sự di chuyển vội vã, đột ngột của một nhóm lớn người để đạt được một mục tiêu cụ thể hoặc tránh một mối nguy hiểm tiềm tàng

"Investors created a stampede for gold when the new vein was discovered."

Các nhà đầu tư đã gây ra một cuộc đổ xô bán tháo cổ phiếu khi thị trường sụp đổ.

Ngoại động từlàm cho hoảng loạn
[~ something]

Khiến một nhóm động vật hoặc con người tháo chạy trong một cuộc xông xáo hoảng loạn đột ngột

Tiếng nổ lớn của phát súng đã làm cho đàn ngựa hoảng loạn tháo chạy.

Nội động từtháo chạy hoảng loạn

Xông về phía trước một cách mù quáng trong một đám đông hoảng loạn

Đám đông đã tháo chạy hoảng loạn về phía các lối thoát khi chuông báo động vang lên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error