D
Dicread
HomeDictionaryHhysterical

hysterical

hoảng loạn / cười không ngớt / cuồng loạn
Tính từ

hysterical là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái đối lp hoàn toàn: mt bên là shong lon cc độ và mt bên là shài hước đến mc không thkim chế. Người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh hiu lm. Sc thái cm xúc cc đoan Trong ngcnh tiêu cc, tnày mô ttrng thái mt kim soát vmt cm xúc, thường là do shãi, đau bun hoc lo âu quá mc. Nó mnh hơn nhiu so vi panicked (hong sợ) vì nó hàm ý mt ssuy sp vtâm lý hoc nhng phnng thái quá, không lý trí. Ví dụ, khi mt người gào thét hoc khóc nc nkhông ngng trong mt tình hung khn cp, họ được mô tlà hysterical. Sc thái hài hước Trong giao tiếp hng ngày, hysterical thường được dùng như mt tcường điu để chỉ điu gì đó cc kbun cười. Khi bn nói mt câu chuyn là hysterical, điu đó có nghĩa là nó khiến người nghe cười nghiêng nghoc cười không ngt. Trong trường hp này, nó tương đương vi hilarious nhưng mang sc thái mnh mhơn. Lưu ý vthut ngy khoa Trong lĩnh vc tâm lý hc hoc y khoa cũ, hysterical liên quan đến chng cung lon (hysteria). Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, cách dùng này ít phbiến hơn và thường được thay thế bng các thut ngchuyên môn chính xác hơn để tránh gây định kiến. Người dùng nên cn trng khi sdng tnày trong văn bn y khoa chính thc. Dùng hysterical để chsbun cười trong mt báo cáo trang trng. Dùng hysterical để mô tphnng ca đám đông khi có ha hon: The crowd became hysterical (Đám đông trnên hong lon). Dùng hysterical khi kvmt bphim hài: The movie was absolutely hysterical (Bphim thc skhiến tôi cười không ngt).

Ý nghĩa

Tính từhoảng loạn
[[]][someone][something]

Bị ảnh hưởng bởi cảm xúc cực đoan không kiểm soát được, đặc biệt là sự sợ hãi hoặc hoảng loạn

"The crowd became hysterical when the alarm sounded."

Đám đông trở nên hoảng loạn khi tiếng chuông báo động vang lên.

Tính từcười không ngớt
[[]][someone][something]

Cực kỳ hài hước hoặc thú vị, gây ra những tràng cười không thể kiểm soát

"The comedian's performance was absolutely hysterical."

Màn trình diễn của diễn viên hài thực sự khiến người ta cười không ngớt.

Tính từcuồng loạn
[[]][someone][something]

Liên quan đến hoặc bị mắc chứng cuồng loạn, một tình trạng tâm lý đặc trưng bởi sự thái quá về cảm xúc

"The patient exhibited hysterical symptoms during the examination."

Bệnh nhân đã biểu hiện những phản ứng cuồng loạn trong buổi trị liệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error