D
Dicread
HomeDictionaryOoverabundance

overabundance

sự dư thừa
Danh từ

overabundance mang sc thái nhn mnh vào mt lượng vượt quá mc cn thiết, thường đi kèm vi cm giác quá ti hoc gây ra nhng hly không mong mun. Trong khi các tnhư plenty hay abundance thường mang nghĩa tích cc (sphong phú, di dào), thì overabundance li nghiêng vphía tiêu cc hoc trung tính, ám chsdư tha đến mc gây phin toái hoc lãng phí.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ gia abundance và overabundance. abundance gi lên hìnhnh vsthnh vượng và đủ đầy (ví dụ: mt vùng đất trù phú), trong khi overabundance li mô tmt trng thái mt cân bng. Ví dụ, trong khi "an abundance of food" là mt điu đáng mng, thì "an overabundance of food" li dn đến vic thc phm bhng hoc lãng phí.

abundance: Sphong phú, di dào (Tích cc)
overabundance: Sdư tha, quá nhiu (Tiêu cc/Trung tính)

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các văn bn trang trng, báo cáo khoa hc hoc phân tích kinh tế để mô tsmt cân bng cung cu hoc sdư tha tài nguyên trong tnhiên. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà có thdch là "sdư tha", "squá mc" hoc "stha thãi".

Đúng: an overabundance of information (sdư tha thông tin/quá ti thông tin) - nhn mnh vic có quá nhiu dliu khiến người ta khó đưa ra quyết định.
Sai: Sdng overabundance để khen ngi sgiàu có ca mt ai đó, vì điu này vô tình ám chhcó quá nhiu đến mc không qun lý ni.

Đặc đim ngpháp

overabundance là mt danh tkhông đếm được. Nó thường đi kèm vi cu trúc overabundance of something để chrõ đối tượng nào đang bdư tha.

Ý nghĩa

Danh từsự dư thừa

Một lượng của cái gì đó nhiều hơn mức cần thiết, mong muốn hoặc có thể xử lý được

The overabundance of food at the buffet led to significant waste.

Sự dư thừa thực phẩm tại bữa tiệc buffet đã dẫn đến sự lãng phí đáng kể.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error